牛: con bò, trâu bò; cừ khôi, xuất sắc (khẩu ngữ)
Nghĩa tiếng Anh (English): ox, cow, bull, cattle, awesome, impressive
Nét viết & luyện viết chữ 牛
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (4 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Nét phẩy chiếc sừng cong cong Hai ngang tai vểnh giữa đồng cỏ xanh Sổ thẳng khuôn mặt hiền lành Chú bò chăm chỉ đồng hành nhà nông.” — Chữ NGƯU (牛) là chữ tượng hình điển hình, trong Giáp cốt văn khắc họa sống động phần đầu của con trâu, con bò nhìn chính diện: nét phẩy và nét ngang trên là chiếc sừng cong vút, nét ngang giữa là đôi tai vểnh ra hai bên và nét sổ thẳng ở giữa là sống mũi. Trong văn hóa Á Đông, con trâu con bò (NGƯU) là người bạn thân thiết của nhà nông, biểu trưng cho sức mạnh bền bỉ, sự cần cù chịu khó và tính cách hiền lành.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
con bò, trâu bò; cừ khôi, xuất sắc (khẩu ngữ)
Câu thơ nhớ chữ: “Nét phẩy chiếc sừng cong cong Hai ngang tai vểnh giữa đồng cỏ xanh Sổ thẳng khuôn mặt hiền lành Chú bò chăm chỉ đồng hành nhà nông.”
Chữ NGƯU (牛) là chữ tượng hình điển hình, trong Giáp cốt văn khắc họa sống động phần đầu của con trâu, con bò nhìn chính diện: nét phẩy và nét ngang trên là chiếc sừng cong vút, nét ngang giữa là đôi tai vểnh ra hai bên và nét sổ thẳng ở giữa là sống mũi. Trong văn hóa Á Đông, con trâu con bò (NGƯU) là người bạn thân thiết của nhà nông, biểu trưng cho sức mạnh bền bỉ, sự cần cù chịu khó và tính cách hiền lành.
Câu ví dụ với từ “牛”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们要大力发扬为民服务孺子牛、创新发展拓荒牛、艰苦奋斗老黄牛的“三牛”精神。
Wǒ men yào dà lì fā yáng wèi mín fú wù rú zi niú, chuàng xīn fā zhǎn tuò huāng niú, jiān kǔ fèn dòu lǎo huáng niú de "sān niú" jīng shén.
“Chúng ta cần ra sức phát huy tinh thần 'Ba con trâu con bò': con trâu cúc cung phục vụ nhân dân, con trâu khai hoang đổi mới phát triển và con trâu vàng cần cù phấn đấu gian khổ.”
We should carry forward the spirit of the serving ox, the pioneering ox, and the hardworking ox.
Từ “牛” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 牛 (niú)
牛 (niú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 3), từ “牛” có phiên âm Pinyin là “niú”, âm Hán Việt là “NGƯU”, thuộc từ loại Danh từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “con bò, trâu bò; cừ khôi, xuất sắc (khẩu ngữ)” (tiếng Anh: ox, cow, bull, cattle, awesome, impressive).
Chữ 牛 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “牛” có tổng cộng 4 nét viết, thuộc bộ thủ 牛. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.