野兔
Minh họa từ vựng 野兔 (yětù)
yětù HÁN VIỆT: DÃ THỐ

野兔: thỏ rừng; thỏ hoang

thỏ rừng thỏ hoang

Nét viết & luyện viết chữ 野兔

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 野

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DÃ (野): thuộc bộ LÝ (里), gồm 11 nét, thành phần: 里 (LÝ) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 田野 (ĐIỀN DÃ: đồng ruộng, ruộng đồng, đồng quê), 视野 (THỊ DÃ: tầm mắt, tầm nhìn xa rộng, tầm nhìn chiến lược), 野蛮 (DÃ MAN: dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh), 野心 (DÃ TÂM: dã tâm, tham vọng mù quáng bất chính).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

野
yě DÃ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hoang dã, nơi hoang dã dã ngoại; ngông cuồng

Bộ 里 (BỘ LÝ • 7 nét): Dặm đường (500m), làng quê thôn xóm, bên trong nội bộ.
Thành phần cấu tạo chữ:
里 LÝ (Dặm đường (500m), làng quê thôn xóm, bên trong nội bộ.) 乛 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.)

Chữ DÃ (野): thuộc bộ LÝ (里), gồm 11 nét, thành phần: 里 (LÝ) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 田野 (ĐIỀN DÃ: đồng ruộng, ruộng đồng, đồng quê), 视野 (THỊ DÃ: tầm mắt, tầm nhìn xa rộng, tầm nhìn chiến lược), 野蛮 (DÃ MAN: dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh), 野心 (DÃ TÂM: dã tâm, tham vọng mù quáng bất chính).

兔
tù THỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con thỏ; tuổi Mão

Bộ 儿 (BỘ NHI • 2 nét): Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
丶 CHỦ (Nét chấm, biểu thị điểm nhấn, đốm sáng hoặc hạt mầm nhỏ.)

Chữ THỐ (兔): thuộc bộ NHI (儿), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 兔子 (THỐ TỬ: con thỏ, loài thỏ).

Câu ví dụ với từ “野兔”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

追赶野兔

zhuīgǎn yětù

“Đuổi theo thỏ hoang”

Ví dụ #2

一只野兔影在草丛里。

yīzhī yětù yǐngzài cǎocónglǐ.

“Thỏ hoang đang ẩn nấp trong bụi cỏ.”

Từ “野兔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 野兔 (yětù)

野兔 (yětù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “野兔” có phiên âm Pinyin là “yětù”, âm Hán Việt là “DÃ THỐ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thỏ rừng; thỏ hoang”.

Chữ 野兔 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “野兔” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 里. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-10-12T11:13:20+07:00