绵羊
Minh họa từ vựng 绵羊 (miányáng)
miányáng HÁN VIỆT: MIÊN DƯƠNG

绵羊: cừu; con cừu

cừu con cừu

Nét viết & luyện viết chữ 绵羊

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 绵

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MIÊN (绵, phồn thể: 綿): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 白 (BẠCH) + 巾 (CÂN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

绵
miányáng MIÊN DƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cừu; con cừu

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ MIÊN (绵, phồn thể: 綿): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 白 (BẠCH) + 巾 (CÂN).

羊
yáng DƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con cừu, con dê (dương)

Bộ 羊 (BỘ DƯƠNG • 6 nét): Con dê, con cừu, điều may mắn tốt lành, mỹ miều.
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 BÁT (Hai chiếc sừng dê uốn cong cân đối trên đỉnh đầu.) 王 TAM/THẬP (Ba nét ngang và một nét sổ phác họa tai, mõm và khuôn mặt con dê.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu hai nhánh sừng cong vươn, Ba nét ngang thân dáng hiền lương. Một nét sổ dài khuôn mặt rõ, Con dê, con cừu gọi chữ DƯƠNG.”

Chữ DƯƠNG (羊) là chữ tượng hình đặc sắc, trong Giáp cốt văn vẽ chính diện cái đầu của con dê (hoặc con cừu) với cặp sừng cong vút ở trên (丷), hai cái tai ngang và chiếc mõm nhọn ở dưới. Trong văn hóa cổ đại phương Đông, dê và cừu là loài vật hiền lành, thường dùng làm lễ vật tế thần cao quý, nên chữ DƯƠNG luôn gắn liền với cái đẹp (MỸ 美), sự tốt lành (THIỆN 善) và điều may mắn (TƯỜNG 祥).

Câu ví dụ với từ “绵羊”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

牧场上有很多绵羊。

mùchǎng shàng yǒu hěnduō miányáng.

“Trên đồng cỏ có rất nhiều cừu.”

Ví dụ #2

这些绵羊正在吃草。

zhèxiē miányáng zhèngzài chī cǎo.

“Những con cừu này đang ăn cỏ.”

Từ “绵羊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 绵羊 (miányáng)

绵羊 (miányáng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “绵羊” có phiên âm Pinyin là “miányáng”, âm Hán Việt là “MIÊN DƯƠNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cừu; con cừu”.

Chữ 绵羊 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “绵羊” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-10-21T07:56:49+07:00