囊袋
Minh họa từ vựng 囊袋 (náng dài)
náng dài HÁN VIỆT: NANG ĐẠI

囊袋: túi; túi, bao; (giải phẫu) cấu trúc dạng túi trong cơ thể; (văn cổ) túi đựng vật nhỏ

túi túi bao (giải phẫu) cấu trúc dạng túi trong cơ thể (văn cổ) túi đựng vật nhỏ

Nét viết & luyện viết chữ 囊袋

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 囊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (33 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NANG (囊): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 22 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

囊
náng dài NANG ĐẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

túi; túi, bao; (giải phẫu) cấu trúc dạng túi trong cơ thể; (văn cổ) túi đựng vật nhỏ

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.)

Chữ NANG (囊): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 22 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH).

袋
dài ĐẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

túi, bao, bịch

Bộ 衣 (BỘ Y • 6 nét): Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 弋 DẶC (Cọc gỗ cắm cọc, mũi tên buộc dây để bắn chim.) 衣 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.)

Chữ ĐẠI (袋): thuộc bộ Y (衣), gồm 11 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 弋 (DẶC) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 塑料袋 (TỐ LIỆU ĐẠI: túi ni-lông, túi nhựa), 脑袋 (NÃO ĐẠI: đầu, cái đầu; đầu óc, trí óc).

Câu ví dụ với từ “囊袋”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他把书放进囊袋里。

Tā bǎ shū fàng jìn náng dài lǐ.

“Anh ấy bỏ sách vào túi.”

Từ “囊袋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 囊袋 (náng dài)

囊袋 (náng dài) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “囊袋” có phiên âm Pinyin là “náng dài”, âm Hán Việt là “NANG ĐẠI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “túi; túi, bao; (giải phẫu) cấu trúc dạng túi trong cơ thể; (văn cổ) túi đựng vật nhỏ”.

Chữ 囊袋 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “囊袋” có tổng cộng 33 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-03-31T18:00:15+07:00