Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Động vật
#4 Chủ đề Từ vựng

七星瓢虫是帮助农作物除害虫的益虫。

qī xīng piáo chóng shì bāng zhù nóng zuò wù chú hài chóng de yì chóng 。

“Bọ rùa bảy sao là loài thiên địch có ích giúp diệt trừ sâu bọ.”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Danh từ

“鲒”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Jié” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““鲒” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 魚 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng
金刚狼
jīngāng láng KIM CƯƠNG LANG

Người Sói

金刚狼出生时没有骨爪。

jīngāng láng chūshēng shí méiyǒu gǔzhuǎ

“Wolverine không được sinh ra với móng vuốt bằng xương.”

Bộ: 金 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →