犀
Minh họa từ vựng 犀
xī HÁN VIỆT: TÊ

犀: tê giác

tê giác

Nét viết & luyện viết chữ 犀

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 犀

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÊ (犀): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 12 nét (8 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

犀
xī TÊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tê giác

Bộ 牛 (BỘ NGƯU • 12 nét): Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.
Thành phần cấu tạo chữ:
牛 NGƯU (Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.)

Chữ TÊ (犀): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 12 nét (8 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “犀”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

森林里有犀在活动。

sēnlín lǐ yǒu xī zài huódòng.

“Trong rừng có tê giác hoạt động.”

Ví dụ #2

犀是一种珍稀动物。

xī shì yī zhǒng zhēnxī dòngwù.

“Tê giác là một loài động vật quý hiếm.”

Từ “犀” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →