雀鹰
Minh họa từ vựng 雀鹰 (què yīng)
què yīng HÁN VIỆT: TƯỚC ƯNG

雀鹰: chim ưng

chim ưng

Nét viết & luyện viết chữ 雀鹰

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 雀

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (29 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TƯỚC (雀): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 11 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

雀
qiāo TƯỚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tàn nhang; tàn hương

Bộ 隹 (BỘ CHUY • 8 nét): Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.
Thành phần cấu tạo chữ:
隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.)

Chữ TƯỚC (雀): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 11 nét.

鹰
yīng ƯNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chim ưng; diều hâu

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 11 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ ƯNG (鹰, phồn thể: 鷹): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 18 nét.

Câu ví dụ với từ “雀鹰”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

雀鹰在树林中飞翔。

Què yīng zài shùlín zhōng fēixiáng.

“Chim ưng bay trong rừng.”

Từ “雀鹰” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 雀鹰 (què yīng)

雀鹰 (què yīng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “雀鹰” có phiên âm Pinyin là “què yīng”, âm Hán Việt là “TƯỚC ƯNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chim ưng”.

Chữ 雀鹰 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “雀鹰” có tổng cộng 29 nét viết, thuộc bộ thủ 隹. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-09-26T18:59:47+07:00