兀鹫
Minh họa từ vựng 兀鹫
wùjiù HÁN VIỆT: NGỘT THỨU

兀鹫: con ó (trọc đầu)

con ó (trọc đầu)

Nét viết & luyện viết chữ 兀鹫

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 兀

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGỘT (兀): thuộc bộ NHI (儿), gồm 3 nét (1 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

兀
wùjiù NGỘT THỨU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con ó (trọc đầu)

Bộ 儿 (BỘ NHI • 3 nét): Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ NGỘT (兀): thuộc bộ NHI (儿), gồm 3 nét (1 nét phụ).

鹫
jiù THỨU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đại bàng; chim đại bàng

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 17 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ THỨU (鹫, phồn thể: 鷲): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 17 nét (12 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “兀鹫”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

兀鹫在天空中盘旋。

wùjiù zài tiānkōng zhōng pánxuán.

“Chim ó đang bay lượn trên bầu trời.”

Từ “兀鹫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →