砍价
Minh họa từ vựng 砍价
kǎnjià HÁN VIỆT: KHẢM GIÁ

砍价: trả giá; mặc cả; thương lượng giá cả

trả giá mặc cả thương lượng giá cả

Nét viết & luyện viết chữ 砍价

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 砍

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHẢM (砍): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 欠 (KHIẾM).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

砍
kǎn KHẢM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chặt, đốn (cây); chém

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
石 THẠCH (Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.) 欠 KHIẾM (Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.)

Chữ KHẢM (砍): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 欠 (KHIẾM).

价
jià GIÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giá, giá cả, giá trị; hóa trị

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.)

Chữ GIÁ (价, phồn thể: 價): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 价格 (GIÁ CÁCH: giá cả, mức giá), 价值 (GIÁ TRỊ: giá trị), 评价 (BÌNH GIÁ: đánh giá, nhận xét, thẩm định), 代价 (ĐẠI GIÁ: cái giá, cái giá phải trả).

Câu ví dụ với từ “砍价”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我应该多向你学习学习砍价的经验。

wǒ yīnggāi duō xiàng nǐ xuéxí xuéxí kǎnjià de jīngyàn.

“Tôi phải học hỏi thêm kinh nghiệm trả giá từ bạn mới được.”

Từ “砍价” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →