会计 Phồn thể: 會計
Minh họa từ vựng 会计
kuài jì HÁN VIỆT: CỐI KẾ

会计: kế toán, người làm kế toán

kế toán người làm kế toán

Nghĩa tiếng Anh (English): accountant, accounting

Nét viết & luyện viết chữ 会计

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 会

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên đầu chữ NHÂN mái nhà, Dưới thêm mây VÂN giao hòa bốn phương. HỘI là gặp gỡ thân thương, Lĩnh hội tri thức mở đường tương lai.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

会
huì / kuài HỘI / KẾ

biết (do học), sẽ, cuộc họp (huì); kế toán (kuài)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu chữ NHÂN mái nhà, Dưới thêm mây VÂN giao hòa bốn phương. HỘI là gặp gỡ thân thương, Lĩnh hội tri thức mở đường tương lai.”

计
jì KẾ

tính toán; mưu kế kế sách; đồng hồ đo (cụm: yíbiǎojì)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “会计”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

作为一名具有注册会计师资格的资深财务总监,她对企业全流程成本控制与税务合规把控极其严谨。

Zuò wéi yī míng jù yǒu zhù cè kuài jì shī zī gé de zī shēn cái wù zǒng jiān, tā duì qǐ yè quán liú chéng chéng běn kòng zhì yǔ shuì wù hé guī bǎ kòng jí qí yán jǐn.

“Với tư cách là giám đốc tài chính cấp cao có chứng chỉ kế toán viên công chứng (CPA), cô kiểm soát quy trình chi phí doanh nghiệp và tuân thủ thuế vô cùng nghiêm ngặt.”

As a senior CFO holding CPA qualifications, she is extremely rigorous in corporate cost control and tax compliance.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“会计”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ kuài jì ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “会计” (kế toán, người làm kế toán - HỘI KẾ) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "会计" (kế toán, người làm kế toán) is crucial.

Từ “会计” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →