稳 Phồn thể: 穩
Minh họa từ vựng 稳
wěn HÁN VIỆT: ỔN

稳: vững vàng, ổn định, chắc chắn; giữ vững

vững vàng ổn định chắc chắn giữ vững

Nghĩa tiếng Anh (English): stable, steady, firm, secure, to stabilize

Nét viết & luyện viết chữ 稳

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 稳

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “稳” (wěn) có âm Hán Việt là “ỔN”, thuộc bộ thủ 手, mang nghĩa chính là “vững vàng, ổn định, chắc chắn; giữ vững”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

稳
wěn ỔN

vững vàng, ổn định, chắc chắn; giữ vững

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “稳”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们要坚持稳中求进工作总基调,保持战略定力,牢牢守住不发生系统性风险的底线。

Wǒ men yào jiān chí wěn zhōng qiú jìn gōng zuò zǒng jī diào, bǎo chí zhàn lüè dìng lì, láo láo shǒu zhù bù fā shēng xì tǒng xìng fēng xiǎn de dǐ xiàn.

“Chúng ta phải kiên trì phương châm tổng thể công tác vững vàng tìm bước tiến (ổn trung cầu tiến), giữ vững định lực chiến lược, giữ chắc lằn ranh đỏ không để xảy ra rủi ro mang tính hệ thống.”

We must adhere to the general principle of pursuing progress while ensuring stability, maintaining strategic resolve.

Từ “稳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →