脊背
Minh họa từ vựng 脊背
jǐbèi HÁN VIỆT: TÍCH BỘI

脊背: lưng; sống lưng

lưng sống lưng

Nét viết & luyện viết chữ 脊背

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 脊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÍCH (脊): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 丷 (BÁT) + 月 (NGUYỆT).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

脊
jǐ TÍCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xương sống; gáy

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ TÍCH (脊): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 丷 (BÁT) + 月 (NGUYỆT).

背
bèi / bēi BỐI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái lưng, mặt sau, học thuộc lòng (bèi); cõng trên lưng, đeo ba lô, gánh vác (bēi)

Bộ 匕 (BỘ CHỦY • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ BỐI (背): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 匕 (CHỦY) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 背景 (BỐI CẢNH: bối cảnh, phông nền), 背叛 (BỘI BẠN: phản bội, bội phản; sự phản bội), 背诵 (BỐI TỤNG: học thuộc lòng, đọc thuộc lòng), 违背 (VI BỘI: vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật)).

Câu ví dụ với từ “脊背”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他轻轻地触碰我的脊背。

tā qīngqīng de chùpèng wǒ de jǐbèi.

“Anh ấy nhẹ nhàng chạm vào lưng tôi.”

Ví dụ #2

她的手放在我的脊背上。

tā de shǒu fàng zài wǒ de jǐbèi shàng.

“Tay cô ấy đặt trên sống lưng tôi.”

Từ “脊背” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →