潮流: trào lưu, xu thế thời đại, dòng chảy
Nghĩa tiếng Anh (English): tide, current, trend of the times
Nét viết & luyện viết chữ 潮流
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Giọt THỦY (氵) dâng buổi ban mai TRIỀU (朝), Vầng NGUYỆT (月) dẫn lối sông dài biển khơi. Chữ TRIỀU (潮) cuộn sóng muôn nơi, Trào lưu thời đại rạng ngời vươn xa.” — Chữ TRIỀU (潮) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵) chỉ dòng nước và chữ TRIỀU (朝 - buổi sớm, có bộ NHẬT 日 và bộ NGUYỆT 月) biểu âm kiêm gợi ý. Theo Thuyết Văn Giải Tự, con nước dâng buổi sáng theo lực hút mặt trăng gọi là TRIỀU (潮), buổi chiều gọi là TỊCH (汐). Từ hiện tượng thủy triều hùng vĩ, chữ mở rộng chỉ trào lưu thời đại và khí thế dâng cao.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thủy triều, triều dâng; ẩm ướt; trào lưu hợp thời
Câu thơ nhớ chữ: “Giọt THỦY (氵) dâng buổi ban mai TRIỀU (朝), Vầng NGUYỆT (月) dẫn lối sông dài biển khơi. Chữ TRIỀU (潮) cuộn sóng muôn nơi, Trào lưu thời đại rạng ngời vươn xa.”
Chữ TRIỀU (潮) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵) chỉ dòng nước và chữ TRIỀU (朝 - buổi sớm, có bộ NHẬT 日 và bộ NGUYỆT 月) biểu âm kiêm gợi ý. Theo Thuyết Văn Giải Tự, con nước dâng buổi sáng theo lực hút mặt trăng gọi là TRIỀU (潮), buổi chiều gọi là TỊCH (汐). Từ hiện tượng thủy triều hùng vĩ, chữ mở rộng chỉ trào lưu thời đại và khí thế dâng cao.
chảy, trôi chảy (dòng nước); luồng dòng
Chữ LƯU (流): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 交流 (GIAO LƯU: giao lưu, trao đổi), 流泪 (LƯU LỆ: rơi lệ, chảy nước mắt), 流利 (LƯU LỢI: lưu loát, trôi chảy), 流行 (LƯU HÀNH: thịnh hành, phổ biến, trào lưu).
Câu ví dụ với từ “潮流”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
和平、发展、合作、共赢是不可阻挡的历史潮流,任何逆历史潮流而动的阵营对抗与脱钩断链图谋终将失败。
Hé píng, fā zhǎn, hé zuò, gòng yíng shì bù kě zǔ dǎng de lì shǐ cháo liú, rèn hé nì lì shǐ cháo liú ér dòng de zhèn yíng duì kàng yǔ tuō gōu duàn liàn tú móu zhōng jiāng shī bài.
“Hòa bình, phát triển, hợp tác và cùng thắng là trào lưu dòng chảy lịch sử không thể ngăn cản, bất kỳ mưu đồ nào đi ngược lại dòng chảy lịch sử như chia rẽ đối đầu phe phái hay cắt đứt chuỗi cung ứng cuối cùng đều sẽ thất bại.”
Peace, development, and win-win cooperation are an unstoppable historical trend; bloc confrontation and decoupling schemes will fail.
深刻领悟“潮流”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ cháo liú ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “潮流” (trào lưu, xu thế thời đại, dòng chảy - TRÀO LƯU) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "潮流" (trào lưu, xu thế thời đại, dòng chảy) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “潮流” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn