外币 Phồn thể: 外幣
Minh họa từ vựng 外币
wàibì HÁN VIỆT: NGOẠI TỆ

外币: ngoại tệ, tiền nước ngoài

ngoại tệ tiền nước ngoài

Nghĩa tiếng Anh (English): foreign currency

Nét viết & luyện viết chữ 外币

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 外

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trăng khuyết chiều hôm TỊCH xuống rồi, Còn mang quẻ BỐC đoán đầy vơi. Khác thường vượt khỏi vòng quy luật, Bên NGOẠI mênh mông rộng đất trời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

外
wài NGOẠI

bên ngoài

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trăng khuyết chiều hôm TỊCH xuống rồi, Còn mang quẻ BỐC đoán đầy vơi. Khác thường vượt khỏi vòng quy luật, Bên NGOẠI mênh mông rộng đất trời.”

币
bì TỆ

đồng tiền; tiền; tệ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét phẩy ngang trên đầu, Dưới khăn lụa CÂN (巾) sắc màu thanh tao. Tiền TỆ (币) lưu thông dồi dào, Giao thương thuận lợi biết bao thịnh cường.”

Câu ví dụ với từ “外币”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家金融管理部门持续提升外籍来华科学家与专家在境内使用外币兑换与移动支付的便利化水平。

Guó jiā jīn róng guǎn lǐ bù mén chí xù tí shēng wài jí lái huá kē xué jiā yǔ zhuān jiā zài jìng nèi shǐ yòng wài bì duì huàn yǔ yí dòng zhī fù de biàn lì huà shuǐ píng.

“Cơ quan quản lý tài chính quốc gia liên tục nâng cao mức độ thuận tiện hóa của thanh toán di động và đổi ngoại tệ ngoại tệ trong nước dành cho các chuyên gia và nhà khoa học nước ngoài đến Trung Quốc.”

Financial authorities improved foreign currency exchange and mobile payment convenience for visiting foreign scientists.

Từ “外币” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →