铜钱
Minh họa từ vựng 铜钱
tóngqián HÁN VIỆT: ĐỒNG TIỀN

铜钱: tiền đồng; tiền bằng đồng

tiền đồng tiền bằng đồng

Nét viết & luyện viết chữ 铜钱

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 铜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỒNG (铜, phồn thể: 銅): thuộc bộ KIM (金), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 铜矿 (ĐỒNG KHOÁNG: mỏ đồng, quặng đồng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

铜
tóng ĐỒNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đồng (kim loại đồng)

Bộ 钅 (BỘ KIM • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ ĐỒNG (铜, phồn thể: 銅): thuộc bộ KIM (金), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 铜矿 (ĐỒNG KHOÁNG: mỏ đồng, quặng đồng).

钱
qián TIỀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tiền

Bộ 钅 (BỘ KIM • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, đồng đúc tiền.) 戋 TIÊN (Nhỏ bé (gồm hai cây giáo QUA 戈 chồng lên nhau), đóng vai trò biểu âm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái KIM loại bạc vàng Bên phải hai giáo xếp hàng cạnh nhau Đồng tiền mồ hôi công lao Kiếm tiêu chân chính mới giàu bền lâu.”

Chữ TIỀN (钱) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ KIM (钅) chỉ kim loại quý và chữ TIÊN (戋 - phồn thể 戔 gồm hai chữ QUA 戈) biểu âm. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của TIỀN là một loại nông cụ bằng sắt giống cái xẻng thời cổ đại, về sau hình dáng này được dùng để đúc tiền đồng nên mang nghĩa là tiền bạc. Hai cây giáo QUA (戈) đứng cạnh vàng bạc cũng nhắc nhở con người cần kiếm tiêu đồng tiền chân chính để giữ gìn đạo nghĩa.

Câu ví dụ với từ “铜钱”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

铜钿 (铜钱,也泛指款子,钱财)。

tóng tián(tóngqián,yě fànzhǐ kuǎnzǐ,qiáncái)。

“Tiền đồng”

Ví dụ #2

一文铜钱也不值。

yīwén tóngqián yě bù zhí.

“Một đồng tiền đồng cũng không đáng.”

Từ “铜钱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →