铜板: tiền đồng; tiền bằng đồng; sèng
Nét viết & luyện viết chữ 铜板
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỒNG (铜, phồn thể: 銅): thuộc bộ KIM (金), gồm 11 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 铜矿 (ĐỒNG KHOÁNG: mỏ đồng, quặng đồng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đồng (kim loại đồng)
Chữ ĐỒNG (铜, phồn thể: 銅): thuộc bộ KIM (金), gồm 11 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 铜矿 (ĐỒNG KHOÁNG: mỏ đồng, quặng đồng).
tấm ván, bảng; cứng nhắc, đơ
Chữ BẢN (板): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 黑板 (HẮC BẢN: bảng đen), 老板 (LÃO BẢN: ông chủ, chủ doanh nghiệp).
Câu ví dụ với từ “铜板”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
节省每一个铜板用到革命事业上。
jiéshěng měi yīgè tóngbǎn yòngdào gémìng shìyè shàng。
“Mỗi đồng tiền dành dụm được dùng cho sự nghiệp cách mạng.”
Từ “铜板” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 铜板 (tóngbǎn)
铜板 (tóngbǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “铜板” có phiên âm Pinyin là “tóngbǎn”, âm Hán Việt là “ĐỒNG BẢN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tiền đồng; tiền bằng đồng; sèng”.
Chữ 铜板 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “铜板” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 金. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.