仟
Minh họa từ vựng 仟
qiān HÁN VIỆT: THIÊN

仟: 1000; nghìn; một ngàn (viết bằng chữ)

1000 nghìn một ngàn (viết bằng chữ)

Nét viết & luyện viết chữ 仟

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 仟

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THIÊN (仟): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét (3 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

仟
qiān THIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

1000; nghìn; một ngàn (viết bằng chữ)

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 5 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ THIÊN (仟): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét (3 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “仟”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他借了伍仟块钱。

tā jièle wǔqiān kuài qián.

“Anh ấy đã mượn 5000 tệ.”

Ví dụ #2

公司盈利约贰仟人民币。

gōngsī yínglì yuē èrqiān rénmínbì.

“Công ty kiếm lợi khoảng 2000 nhân dân tệ.”

Từ “仟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →