赢利: lời; lãi; lợi nhuận
Nét viết & luyện viết chữ 赢利
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên VONG (亡) dưới KHẨU (口) nói cười, Giữa NGUYỆT (月) BỐI (贝) PHÀM (凡) năm người hợp chung. Biết lo, biết nói ung dung, Quý thời, trọng nghĩa ắt cùng DOANH (赢) vinh.” — Chữ DOANH (赢) là chữ hình thanh kiêm hội ý gồm năm thành phần: VONG (亡), KHẨU (口), NGUYỆT (月), BỐI (贝) và PHÀM (凡). Trong đó bộ BỐI (贝 - tiền tài) biểu ý việc thu lợi và chiến thắng. Theo triết lý chiết tự, chữ DOANH (赢) đúc kết năm phẩm chất của người chiến thắng: VONG (亡) là ý thức nguy cơ, KHẨU (口) là tài giao tiếp, NGUYỆT (月) là quý trọng thời gian, BỐI (贝) là lấy tài có đạo và PHÀM (凡) là tâm thái bình thường.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thắng, giành thắng lợi, thu phục
Câu thơ nhớ chữ: “Trên VONG (亡) dưới KHẨU (口) nói cười, Giữa NGUYỆT (月) BỐI (贝) PHÀM (凡) năm người hợp chung. Biết lo, biết nói ung dung, Quý thời, trọng nghĩa ắt cùng DOANH (赢) vinh.”
Chữ DOANH (赢) là chữ hình thanh kiêm hội ý gồm năm thành phần: VONG (亡), KHẨU (口), NGUYỆT (月), BỐI (贝) và PHÀM (凡). Trong đó bộ BỐI (贝 - tiền tài) biểu ý việc thu lợi và chiến thắng. Theo triết lý chiết tự, chữ DOANH (赢) đúc kết năm phẩm chất của người chiến thắng: VONG (亡) là ý thức nguy cơ, KHẨU (口) là tài giao tiếp, NGUYỆT (月) là quý trọng thời gian, BỐI (贝) là lấy tài có đạo và PHÀM (凡) là tâm thái bình thường.
có lợi, lợi ích; thuận lợi; sắc bén
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ HÒA lúa chín vàng, Bên phải bộ ĐAO lưỡi liềm sang. Gặt mùa bội thu đầy kho thóc, Chữ LỢI hanh thông khắp xóm làng.”
Chữ LỢI (利) là chữ hội ý kết cấu trái phải, được ghép bởi bộ HÒA (禾 - cây lúa trĩu bông) bên trái và bộ ĐAO (刂 - con dao, lưỡi liềm) bên phải. Hình ảnh dùng lưỡi liềm sắc bén gặt những bông lúa chín vàng mang lại hai tầng nghĩa: sự sắc bén của nông cụ và mùa màng thu hoạch dồi dào, lợi ích, thuận lợi. Chữ LỢI khuyên con người tạo dựng thành quả bằng lao động chân chính.
Câu ví dụ với từ “赢利”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们的目标是获得赢利。
wǒmen de mùbiāo shì huòdé yínglì.
“Mục tiêu của chúng tôi là thu được lợi nhuận.”
非赢利组织帮助了许多人。
fēi yínglì zǔzhī bāngzhùle xǔduō rén.
“Tổ chức phi lợi nhuận đã giúp nhiều người.”
Từ “赢利” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn