支出: chi tiêu, khoản chi ngân sách
Nghĩa tiếng Anh (English): to spend, to disburse, expenditure, expense
Nét viết & luyện viết chữ 支出
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Phía trên cành trúc chữ THẬP, Phía dưới bàn tay bộ HỰU cầm ngang. Chữ CHI nhánh nhỏ rõ ràng, Chi viện nâng đỡ vững vàng bên nhau.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cây, chiếc (bút/súng); chi nhánh, chi đội; chống đỡ
Câu thơ nhớ chữ: “Phía trên cành trúc chữ THẬP, Phía dưới bàn tay bộ HỰU cầm ngang. Chữ CHI nhánh nhỏ rõ ràng, Chi viện nâng đỡ vững vàng bên nhau.”
ra, xuất hiện
Câu thơ nhớ chữ: “Mầm cây TRIỆT (屮) vượt hố KHẢM (凵), Hai tầng chồi biếc ngẩng đầu đón sương. Chữ XUẤT (出) mạnh mẽ phi thường, Bước ra thế giới mở đường tương lai.”
Câu ví dụ với từ “支出”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家财政坚持民生优先导向,持续加大在基础教育、基本医疗、社会保障等领域的财政转移支付与公共支出力度。
Guó jiā cái zhèng jiān chí mín shēng yōu xiān dǎo xiàng, chí xù jiā dà zài jī chǔ jiào yù, jī běn yī liáo, shè huì bǎo zhàng děng lǐng yù de cái zhèng zhuǎn yí zhī fù yǔ gōng gòng zhī chū lì dù.
“Ngân sách tài chính quốc gia kiên trì định hướng ưu tiên dân sinh, liên tục tăng cường chi tiêu công và chuyển giao thanh toán tài chính trong các lĩnh vực an sinh xã hội, y tế cơ bản, giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở.”
Fiscal policies prioritize public livelihood, continuously expanding expenditures and transfer payments for education and health.
深刻领悟“支出”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ zhī chū ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “支出” (chi tiêu, khoản chi ngân sách - CHI XUẤT) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "支出" (chi tiêu, khoản chi ngân sách) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “支出” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn