股份
Minh họa từ vựng 股份
gǔ fèn HÁN VIỆT: CỔ PHẦN

股份: cổ phần, cổ phiếu

cổ phần cổ phiếu

Nghĩa tiếng Anh (English): stock, share

Nét viết & luyện viết chữ 股份

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 股

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỔ (股): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 股票 (CỔ PHIẾU: cổ phiếu, chứng khoán), 股东 (CỔ ĐÔNG: cổ đông), 股份 (CỔ PHẦN: cổ phần, cổ phiếu), 屁股 (THÍ CỔ: mông, đít; phần đuôi phía sau).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

股
gǔ CỔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cổ phần, cổ phiếu; luồng, làn (lượng từ cho mùi, khí, lực); đùi

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 殳 THÙ (Cây gậy gỗ đập, vũ khí chiến đấu không có lưỡi sắc.)

Chữ CỔ (股): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 股票 (CỔ PHIẾU: cổ phiếu, chứng khoán), 股东 (CỔ ĐÔNG: cổ đông), 股份 (CỔ PHẦN: cổ phần, cổ phiếu), 屁股 (THÍ CỔ: mông, đít; phần đuôi phía sau).

份
fèn PHẦN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bản, phần, suất [lượng từ]

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 刀 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ PHẦN (份): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 身份 (THÂN PHẦN: thân phận, thân thế, tư cách, danh tính), 备份 (BỊ PHẦN: sao lưu, bản sao lưu dự phòng), 股份 (CỔ PHẦN: cổ phần, cổ phiếu).

Câu ví dụ với từ “股份”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家完善科研人员职务科技成果转化股权期权激励机制,允许优秀科研团队依法持有科技转化企业股份。

Guó jiā wán shàn kē yán rén yuán zhí wù kē jì chéng guǒ zhuǎn huà gǔ quán qī quán jī lì jī zhì, yǔn xǔ yōu xiù kē yán tuán duì yī fǎ chí yǒu kē jì zhuǎn huà qǐ yè gǔ fèn.

“Nhà nước hoàn thiện cơ chế khích lệ bằng quyền chọn cổ phiếu và vốn cổ phần đối với việc chuyển giao thành quả khoa học công nghệ thuộc nhiệm vụ của cán bộ nghiên cứu, cho phép các nhóm nghiên cứu xuất sắc nắm giữ cổ phần doanh nghiệp chuyển hóa công nghệ theo luật định.”

The state perfected equity incentive mechanisms, allowing outstanding research teams to hold shares in spin-off enterprises.

Ví dụ #2

深刻领悟“股份”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ gǔ fèn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “股份” (cổ phần, cổ phiếu - CỔ PHẦN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "股份" (cổ phần, cổ phiếu) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “股份” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →