股价
Minh họa từ vựng 股价
gǔjià HÁN VIỆT: CỔ GIÁ

股价: Giá cổ phiếu

Giá cổ phiếu

Nét viết & luyện viết chữ 股价

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 股

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “股价” (gǔjià) có âm Hán Việt là “CỔ GIÁ”, thuộc bộ thủ 月, mang nghĩa chính là “Giá cổ phiếu”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

股
gǔ CỔ

cổ phần, cổ phiếu; luồng, làn (lượng từ cho mùi, khí, lực); đùi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
价
jià GIÁ

giá, giá cả, giá trị; hóa trị

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “股价”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

利好公布,股价见光死。

lìhǎo gōngbù, gǔjià jiàn guāng sǐ.

“Tin tốt được tung ra thì cổ phiếu lại giảm.”

Ví dụ #2

投资者失望,股价见光死。

tóuzī zhě shīwàng, gǔjià jiàn guāng sǐ.

“Nhà đầu tư thất vọng thì giá cổ phiếu giảm.”

Từ “股价” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →