赔本
Minh họa từ vựng 赔本
péiběn HÁN VIỆT: BỒI BẢN

赔本: lỗ vốn; thâm hụt vốn; thâm hụt tiền

lỗ vốn thâm hụt vốn thâm hụt tiền

Nét viết & luyện viết chữ 赔本

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 赔

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỒI (赔, phồn thể: 賠): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 立 (LẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 赔偿 (BỒI THƯỜNG: bồi thường, đền bù), 索赔 (SÁCH BỒI: đòi bồi thường).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

赔
péi BỒI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bồi thường, đền bù; chịu lỗ

Bộ 贝 (BỘ BỐI • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.) 立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ BỒI (赔, phồn thể: 賠): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 立 (LẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 赔偿 (BỒI THƯỜNG: bồi thường, đền bù), 索赔 (SÁCH BỒI: đòi bồi thường).

本
běn BẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cuốn, quyển (sách)

Bộ 木 (BỘ MỘC • 5 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cây MỘC đứng vững giữa trời, Một nét ngang dưới chỉ nơi cội nguồn. Chữ BẢN gốc rễ vuông tròn, Giữ tâm căn bản sắt son vững bền.”

Chữ BẢN (本) là chữ chỉ sự, được tạo nên bằng cách thêm một nét ngang đánh dấu ở phần dưới của chữ MỘC (木 - cái cây) để chỉ định vị trí bộ rễ bám sâu dưới lòng đất. Trong Giáp cốt văn, phần dưới thân cây được vẽ các chùm rễ rõ nét nhằm nhấn mạnh gốc rễ là nơi nuôi dưỡng toàn bộ sự sống của cây. Từ nghĩa gốc là rễ cây, chữ BẢN (本) mở rộng thành cội nguồn, nền tảng căn bản của sự vật, nhắc nhở con người luôn uống nước nhớ nguồn.

Câu ví dụ với từ “赔本”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这家商店因为销售不好,赔本了。

zhè jiā shāngdiàn yīnwèi xiāoshòu bù hǎo, péiběnle.

“Cửa hàng này lỗ vốn vì bán hàng không tốt.”

Ví dụ #2

由于市场不好,他的公司赔本了。

yóuyú shìchǎng bù hǎo, tā de gōngsī péiběnle.

“Do thị trường không tốt, công ty của anh ấy đã lỗ vốn.”

Từ “赔本” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →