督察
Minh họa từ vựng 督察
dūchá HÁN VIỆT: ĐỐC SÁT

督察: đôn đốc; giám sát; đốc thúc

đôn đốc giám sát đốc thúc

Nét viết & luyện viết chữ 督察

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 督

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỐC (督): thuộc bộ MỤC (目), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 小 (TIỂU) + 又 (HỰU) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 督促 (ĐỐC XÚC: đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện), 监督 (GIÁM ĐỐC: giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

督
dū ĐỐC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giám sát; giám đốc; chỉ huy

Bộ 小 (BỘ TIỂU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
小 TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.) 目 MỤC (Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.)

Chữ ĐỐC (督): thuộc bộ MỤC (目), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 小 (TIỂU) + 又 (HỰU) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 督促 (ĐỐC XÚC: đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện), 监督 (GIÁM ĐỐC: giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát).

察
dūchá ĐỐC SÁT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đôn đốc; giám sát; đốc thúc

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 BỘ MIÊN (Mái nhà nơi tiến hành việc xem xét nghiêm trang.) 祭 CHỮ TẾ (Lễ tế thần linh cẩn trọng, tay nâng thịt dâng bàn thờ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái nhà tế tổ tiên Mắt nhìn thấu suốt vẹn tuyền trước sau. Mái MIÊN (宀) che chở chữ TẾ (祭), Chữ SÁT (察) soi tỏ mọi bề đúng sai.”

Chữ SÁT (察) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Tế (祭 - cúng tế) dưới mái nhà (宀). Cúng tế thần linh và tổ tiên đòi hỏi sự kính cẩn tuyệt đối, xem xét từng lễ vật không để sót tì vết nào. Quan sát cẩn trọng là gốc của sự hiểu biết tường tận.

Câu ví dụ với từ “督察”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

派人前往督察。

pài rén qiánwǎng dūchá

“Phái người đi đôn đốc.”

Ví dụ #2

督察小组正在检查工地。

Dūchá xiǎozǔ zhèngzài jiǎnchá gōngdì.

“Nhóm giám sát đang kiểm tra công trường.”

Từ “督察” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →