典范: khuôn mẫu mẫu mực, tấm gương điển hình chuẩn mực
Nghĩa tiếng Anh (English): model, paragon, exemplar, textbook example
Nét viết & luyện viết chữ 典范
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIỂN (典): thuộc bộ BÁT (八), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 字典 (TỰ ĐIỂN: từ điển chữ Hán (Tự điển)), 词典 (TỪ ĐIỂN: từ điển), 古典 (CỔ ĐIỂN: cổ điển), 经典 (KINH ĐIỂN: kinh điển, tác phẩm kinh điển).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
điển cố; điển tích; chuyện cổ; tích truyện
Chữ ĐIỂN (典): thuộc bộ BÁT (八), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 字典 (TỰ ĐIỂN: từ điển chữ Hán (Tự điển)), 词典 (TỪ ĐIỂN: từ điển), 古典 (CỔ ĐIỂN: cổ điển), 经典 (KINH ĐIỂN: kinh điển, tác phẩm kinh điển).
Phạm (họ Phạm; Họ lâu đời tại Việt Nam và phương Đông. Trong chữ Hán mang nghĩa khuôn phép, mô phạm, chuẩn mực đạo đức.).
Chữ PHẠM (范, phồn thể: 範): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 氵 (TAM CHẤM THỦY). Từ ghép HSK: 范围 (PHẠM VI: phạm vi, quy mô), 范畴 (PHẠM TRÙ: phạm trù, lĩnh vực, khuôn khổ), 规范 (QUY PHẠM: quy phạm, quy chuẩn; chuẩn hóa, chuẩn mực), 模范 (MÔ PHẠM: mẫu mực, gương mẫu, tấm gương sáng).
Câu ví dụ với từ “典范”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
老一辈功勋科学家隐姓埋名、科技报国的崇高一生,树立了新时代广大科技工作者为国奉献的光辉典范。
Lǎo yī bèi gōng xūn kē xué jiā yǐn xìng mái míng, kē jì bào guó de chóng gāo yī shēng, shù lì le xīn shí dài guǎng dà kē jì gōng zuò zhě wèi guó fèng xiàn de guāng huī diǎn fàn.
“Cuộc đời cao đẹp phụng sự Tổ quốc bằng khoa học, ẩn danh giấu tên của các nhà khoa học có công lao tiền bối đã dựng nên khuôn mẫu mẫu mực tấm gương điển hình chuẩn mực sáng ngời về sự cống hiến vì Tổ quốc cho đông đảo những người làm khoa học thời đại mới.”
Veteran scientists' lifelong patriotic dedication set a shining exemplar for researchers in the new era.
Từ “典范” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn