老师 Phồn thể: 老師
Minh họa từ vựng 老师
lǎo shī HÁN VIỆT: LÃO SƯ

老师: thầy giáo, cô giáo

thầy giáo cô giáo

Nghĩa tiếng Anh (English): teacher

Nét viết & luyện viết chữ 老师

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 老

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là bộ LÃO tóc sương, Dưới thêm chữ CHỦY dặm trường gậy đưa. LÃO là bậc trưởng kính thưa, Thầy cô, bạn cũ nghĩa xưa vẹn tròn.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

老
lǎo LÃO

già, lớn tuổi; cũ, lâu năm; luôn, cứ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bộ LÃO tóc sương, Dưới thêm chữ CHỦY dặm trường gậy đưa. LÃO là bậc trưởng kính thưa, Thầy cô, bạn cũ nghĩa xưa vẹn tròn.”

师
shī SƯ

thầy; thầy dạy; thầy giáo; sư phụ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ngọn đồi đóng trại bao quanh, Dải CÂN (巾) hiệu lệnh quân doanh chỉnh tề. Bậc SƯ (师) đức độ vẹn bề, Truyền trao tri thức vỗ về đàn em.”

Câu ví dụ với từ “老师”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他是我的汉语老师。

Tā shì wǒ de Hànyǔ lǎoshī.

“Thầy ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi.”

He is my Chinese teacher.

Ví dụ #2

李老师教我们汉语听力。

Lǐ lǎoshī jiāo wǒmen hànyǔ tīnglì.

“Cô Lý dạy chúng tôi môn nghe tiếng Trung.”

Teacher Li teaches us Chinese listening.

Từ “老师” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →