企业 Phồn thể: 企業
Minh họa từ vựng 企业 (qǐ yè)
qǐ yè HÁN VIỆT: XÍ NGHIỆP

企业: doanh nghiệp, công ty

doanh nghiệp công ty

Nghĩa tiếng Anh (English): enterprise, business, corporation

Nét viết & luyện viết chữ 企业

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 企

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XÍ (企): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 企图 (XÍ ĐỒ: mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)), 企业 (XÍ NGHIỆP: doanh nghiệp, công ty).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

企
qǐ XÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kiễng chân; nhón chân

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.)

Chữ XÍ (企): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 企图 (XÍ ĐỒ: mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)), 企业 (XÍ NGHIỆP: doanh nghiệp, công ty).

业
yè NGHIỆP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngành; nghề; nghề nghiệp

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét): Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Chữ NGHIỆP (业, phồn thể: 業): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 作业 (TÁC NGHIỆP: bài tập về nhà, bài tập), 毕业 (TẤT NGHIỆP: tốt nghiệp), 职业 (CHỨC NGHIỆP: nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp), 专业 (CHUYÊN NGHIỆP: chuyên ngành, chuyên môn, chuyên nghiệp).

Câu ví dụ với từ “企业”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

专精特新中小企业以其深厚的技术积累与敏锐的创新活力,正在成为国家制造业强链补链的生力军。

Zhuān jīng tè xīn zhōng xiǎo qǐ yè yǐ qí shēn hòu de jì shù jī lěi yǔ mǐn ruì de chuàng xīn huó lì, zhèng zài chéng wéi guó jiā zhì zào yè qiáng liàn bǔ liàn de shēng lì jūn.

“Các doanh nghiệp vừa và nhỏ đổi mới sáng tạo chuyên sâu nhờ vào bề dày tích lũy kỹ thuật cùng sức sống đổi mới nhạy bén đang trở thành lực lượng tinh nhuệ củng cố chuỗi cung ứng ngành chế tạo quốc gia.”

Specialized innovative SMEs, with technological accumulation and vitality, are becoming the fresh force strengthening manufacturing chains.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“企业”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ qǐ yè ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “企业” (doanh nghiệp, công ty - XÍ NGHIỆP) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "企业" (doanh nghiệp, công ty) is crucial.

Từ “企业” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 企业 (qǐ yè)

企业 (qǐ yè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “企业” có phiên âm Pinyin là “qǐ yè”, âm Hán Việt là “XÍ NGHIỆP”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “doanh nghiệp, công ty” (tiếng Anh: enterprise, business, corporation).

Chữ 企业 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “企业” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2015-08-06T14:39:58+07:00