模范: mẫu mực, gương mẫu, tấm gương sáng
Nghĩa tiếng Anh (English): model, exemplary person, role model
Nét viết & luyện viết chữ 模范
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MÔ (模): thuộc bộ MỘC (木), gồm 14 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 规模 (QUY MÔ: quy mô), 模仿 (MÔ PHỎNG: bắt chước, mô phỏng, nhại theo), 模糊 (MÔ HỒ: mờ mịt, mơ hồ, không rõ ràng; làm mờ), 模范 (MÔ PHẠM: mẫu mực, gương mẫu, tấm gương sáng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mô hình; khuôn
Chữ MÔ (模): thuộc bộ MỘC (木), gồm 14 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 规模 (QUY MÔ: quy mô), 模仿 (MÔ PHỎNG: bắt chước, mô phỏng, nhại theo), 模糊 (MÔ HỒ: mờ mịt, mơ hồ, không rõ ràng; làm mờ), 模范 (MÔ PHẠM: mẫu mực, gương mẫu, tấm gương sáng).
Phạm (họ Phạm; Họ lâu đời tại Việt Nam và phương Đông. Trong chữ Hán mang nghĩa khuôn phép, mô phạm, chuẩn mực đạo đức.).
Chữ PHẠM (范, phồn thể: 範): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 氵 (TAM CHẤM THỦY). Từ ghép HSK: 范围 (PHẠM VI: phạm vi, quy mô), 范畴 (PHẠM TRÙ: phạm trù, lĩnh vực, khuôn khổ), 规范 (QUY PHẠM: quy phạm, quy chuẩn; chuẩn hóa, chuẩn mực), 模范 (MÔ PHẠM: mẫu mực, gương mẫu, tấm gương sáng).
Câu ví dụ với từ “模范”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
全国劳动模范和先进工作者在平凡岗位上默默奉献,用崇高的工匠精神与劳动品格书写了不平凡的时代荣光。
Quán guó láo dòng mó fàn hé xiān jìn gōng zuò zhě zài píng fán gǎng wèi shàng mò mò fèng xiàn, yòng chóng gāo de gōng jiàng jīng shén yǔ láo dòng pǐn gé shū xiě le bù píng fán de shí dài róng guāng.
“Những gương mặt lao động kiểu mẫu toàn quốc và cán bộ tiên tiến nơi vị trí công tác bình dị đã âm thầm cống hiến, dùng tinh thần người thợ cả cao đẹp cùng phẩm chất lao động viết nên ánh hào quang thời đại phi thường.”
National model workers dedicated themselves quietly in ordinary posts, composing extraordinary era glory with craftsmanship.
深刻领悟“模范”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ mó fàn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “模范” (mẫu mực, gương mẫu, tấm gương sáng - MÔ PHẠM) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "模范" (mẫu mực, gương mẫu, tấm gương sáng) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “模范” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 模范 (mó fàn)
模范 (mó fàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “模范” có phiên âm Pinyin là “mó fàn”, âm Hán Việt là “MÔ PHẠM”, thuộc từ loại Danh từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “mẫu mực, gương mẫu, tấm gương sáng” (tiếng Anh: model, exemplary person, role model).
Chữ 模范 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “模范” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.