丞相: thủ tướng; thừa tướng
Nét viết & luyện viết chữ 丞相
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỪA (丞): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 6 nét (5 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
quan thừa (quan phụ giúp vua hoặc quan giúp việc cho viên quan chính)
Chữ THỪA (丞): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 6 nét (5 nét phụ).
giúp; bổ trợ; hỗ trợ
Câu thơ nhớ chữ: “Mắt tinh bộ MỤC (目) ngắm MỘC (木), Xem từng thớ gỗ thẳng ngay thế nào. Chữ TƯỚNG (相) nhìn thấu thấp cao, Tương thân tương trợ dạt dào nghĩa nhân.”
Chữ TƯỚNG / TƯƠNG (相) là chữ hội ý kết cấu trái phải, ghép từ bộ MỘC (木 - cái cây) và bộ MỤC (目 - con mắt). Theo Thuyết Văn Giải Tự, chữ mô tả người thợ dùng mắt quan sát kỹ lưỡng thân cây để chọn gỗ tốt. Từ hành động nhìn ngắm hai chiều, chữ vừa mang âm TƯƠNG (xiāng) chỉ sự tương tác qua lại lẫn nhau, vừa mang âm TƯỚNG (xiàng) chỉ diện mạo, hình tướng và vị tể tướng giúp vua việc nước.
Câu ví dụ với từ “丞相”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
丞相在古代有很大的权力。
Chéngxiàng zài gǔdài yǒu hěn dà de quánlì.
“Thừa tướng có quyền lực rất lớn ở thời cổ đại.”
诸葛亮是一位很有名的丞相。
Zhūgéliàng shì yī wèi hěn yǒumíng de chéngxiàng.
“Gia Cát Lượng là một vị thừa tướng rất nổi tiếng.”
Từ “丞相” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn