批评家
Minh họa từ vựng 批评家
pīpíng jiā HÁN VIỆT: PHÊ BÌNH GIA

批评家: nhà phê bình

nhà phê bình

Nét viết & luyện viết chữ 批评家

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 批

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÊ (批): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 比 (BỈ). Từ ghép HSK: 批评 (PHÊ BÌNH: phê bình, chỉ trích), 批准 (PHÊ CHUẨN: phê chuẩn, chuẩn y, phê duyệt), 批发 (PHÊ PHÁT: bán buôn, bán sỉ), 批判 (PHÊ PHÁN: phê phán, phản biện phê bình sâu sắc).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

批
pī PHÊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lô, đợt, chuyến (hàng, người); phê duyệt, phê bình

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 比 BỈ (So sánh, đứng cạnh nhau đọ chiều cao.)

Chữ PHÊ (批): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 比 (BỈ). Từ ghép HSK: 批评 (PHÊ BÌNH: phê bình, chỉ trích), 批准 (PHÊ CHUẨN: phê chuẩn, chuẩn y, phê duyệt), 批发 (PHÊ PHÁT: bán buôn, bán sỉ), 批判 (PHÊ PHÁN: phê phán, phản biện phê bình sâu sắc).

评
píng BÌNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đánh giá, bình phẩm, xét duyệt; lời bình

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 干 CAN (Cái khiên chắn che chở, can thiệp, khô ráo, làm việc.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ BÌNH (评, phồn thể: 評): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 干 (CAN) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 批评 (PHÊ BÌNH: phê bình, chỉ trích), 评价 (BÌNH GIÁ: đánh giá, nhận xét, thẩm định), 评估 (BÌNH CỔ: đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn), 评论 (BÌNH LUẬN: bình luận, đánh giá nhận xét; bài bình luận).

家
jiā GIA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhà, gia đình

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 BỘ MIÊN (Mái nhà che chở, tổ ấm sum vầy trước mưa gió bão bùng của cuộc đời.) 豕 BỘ THỈ (Con heo (lợn), tượng trưng cho của cải tích lũy và nguồn sinh kế nông nghiệp gia đình.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà MIÊN (宀) ấm chở che, Dưới nuôi đàn lợn THỈ (豕) về sum vầy. Đàn bà thì phải nuôi heo, Thời vận còn nghèo nuôi chửa được trâu.”

Chữ GIA (家) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối cổ đố chữ: "An nữ khứ thỉ nhập vi gia" (安女去豕入為家) - Trong chữ An (安), nếu lấy chữ Nữ (女) ra (khứ), rồi đem chữ Thỉ (豕 - con heo) thế vào (nhập) thì lập tức hóa thành chữ GIA (家 - gia đình, nhà cửa). Người xưa quan niệm dưới mái nhà (bộ Miên 宀) có con heo (Thỉ 豕) là biểu trưng cho sự trù phú, tích lũy của cải. Người phụ nữ trong nhà cần kiệm chu đáo, chăn nuôi gia súc như bỏ ống tiết kiệm để gầy dựng cơ nghiệp cho con cháu.

Câu ví dụ với từ “批评家”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他是一位著名的批评家。

Tā shì yī wèi zhùmíng de pīpíng jiā.

“Anh ấy là một nhà phê bình nổi tiếng.”

Từ “批评家” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →