懂事长
Minh họa từ vựng 懂事长 (dǒngshìzhǎng)
dǒngshìzhǎng HÁN VIỆT: ĐỔNG SỰ TRƯỞNG

懂事长: Từ viết sai của "董事长"

Từ viết sai của "董事长"

Nét viết & luyện viết chữ 懂事长

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 懂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“TÂM ĐỨNG (忄) đặt ở bên ngoài Cỏ THẢO (艹) mọc trên chữ TRỌNG (重) chẳng sai Lắng lòng suy ngẫm miệt mài Nghe câu nói nhỏ hiểu ngay tấm lòng.” — Chữ ĐỔNG (懂) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÂM ĐỨNG (忄) bên trái chỉ tâm trí và chữ ĐỔNG (董 - gồm bộ THẢO ĐẦU 艹 và chữ TRỌNG 重) bên phải vừa biểu âm vừa gợi ý nắm giữ phần cốt lõi. Khi trái tim (TÂM) lắng nghe bằng sự trân trọng (TRỌNG) và thấu suốt đến tận gốc rễ (THẢO), con người mới thực sự hiểu thấu vấn đề. Chữ dạy ta rằng sự thấu hiểu chân chính luôn bắt nguồn từ tấm lòng chân thành.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

懂
dǒng ĐỔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hiểu, hiểu biết

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 TÂM ĐỨNG (Trái tim, tâm trí, biểu thị hoạt động tư duy và sự lĩnh hội.) 艹 THẢO ĐẦU (Cỏ cây, nằm trong chữ ĐỔNG (董) chỉ sự quản lý, gom giữ gốc rễ.) 重 TRỌNG (Nặng nề, sâu sắc, kết hợp với bộ THẢO tạo thành chữ ĐỔNG (董) biểu âm.)

Câu thơ nhớ chữ: “TÂM ĐỨNG (忄) đặt ở bên ngoài Cỏ THẢO (艹) mọc trên chữ TRỌNG (重) chẳng sai Lắng lòng suy ngẫm miệt mài Nghe câu nói nhỏ hiểu ngay tấm lòng.”

Chữ ĐỔNG (懂) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÂM ĐỨNG (忄) bên trái chỉ tâm trí và chữ ĐỔNG (董 - gồm bộ THẢO ĐẦU 艹 và chữ TRỌNG 重) bên phải vừa biểu âm vừa gợi ý nắm giữ phần cốt lõi. Khi trái tim (TÂM) lắng nghe bằng sự trân trọng (TRỌNG) và thấu suốt đến tận gốc rễ (THẢO), con người mới thực sự hiểu thấu vấn đề. Chữ dạy ta rằng sự thấu hiểu chân chính luôn bắt nguồn từ tấm lòng chân thành.

事
shì SỰ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

việc, sự việc, công việc

Bộ 亅 (BỘ QUYẾT • 1 nét): Nét sổ có móc ngược lên, tượng trưng cho lưỡi câu hoặc móc câu.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Nét ngang trên cùng, gắn với cán bút hoặc cờ lệnh.) 口 KHẨU (Lời tấu trình hoặc thẻ tre ghi chép công việc quan phủ.) 彐 KỆ (Bàn tay phải đang cầm giữ vật dụng hoặc bút ghi chép.) 亅 QUYẾT (Trục thẳng dài của cán bút hoặc cán cờ hiệu của quan sử.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang đầu miệng KHẨU khai, Bàn tay KỆ nắm trục QUYẾT dài. Cầm bút chép ghi muôn công SỰ, Việc đời lớn nhỏ chớ đơn sai.”

Chữ SỰ (事) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vốn cùng nguồn gốc với chữ SỬ (史), khắc họa bàn tay (彐) đang cầm cây bút hoặc cán cờ (亅) có gắn thẻ ghi chép (口) ở phía trên. Ban đầu chữ chỉ chức vụ của quan viên phụ trách ghi chép chính sự và tế tự trong triều đình. Về sau, chữ mở rộng ý nghĩa thành mọi công việc, sự nghiệp, biến cố và chuyện đời trong nhân gian.

长
cháng / zhǎng TRƯỜNG / TRƯỞNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dài, lâu dài, sở trường (cháng); lớn lên, mọc, người đứng đầu (zhǎng)

Bộ 長 (BỘ TRƯỜNG • 8 nét): Dài dài, trưởng thành, người lớn tuổi đứng đầu.
Thành phần cấu tạo chữ:
长 TRƯỜNG (Dài dài, trưởng thành, người lớn tuổi đứng đầu.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người già tóc xõa ngang vai, Chống cây gậy trúc bước dài tháng năm. Chữ TRƯỜNG bền bỉ âm thầm, Đường xa vạn dặm gieo mầm lớn khôn.”

Chữ TRÀNG / TRƯỜNG (长, phồn thể 長) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, khắc họa dáng một cụ già chống gậy với mái tóc dài bay xõa phía sau đầu. Vì mái tóc mọc dài theo năm tháng và bậc cao niên là người đứng đầu bộ tộc, chữ vừa mang nghĩa dài lâu về không gian, thời gian và sở trường (âm TRƯỜNG - cháng), vừa mang nghĩa lớn lên, trưởng thành và người đứng đầu (âm TRƯỞNG - zhǎng).

Câu ví dụ với từ “懂事长”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 懂事长.

Từ “懂事长” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 懂事长 (dǒngshìzhǎng)

懂事长 (dǒngshìzhǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “懂事长” có phiên âm Pinyin là “dǒngshìzhǎng”, âm Hán Việt là “ĐỔNG SỰ TRƯỞNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Từ viết sai của "董事长"”.

Chữ 懂事长 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “懂事长” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-03-28T21:29:23+07:00