技术总监
Minh họa từ vựng 技术总监 (jìshù zǒngjiān)
jìshù zǒngjiān HÁN VIỆT: KĨ THUẬT TỔNG GIÁM

技术总监: giám đốc kỹ thuật

giám đốc kỹ thuật

Nét viết & luyện viết chữ 技术总监

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 技

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (31 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái THỦ tay khéo luyện rèn, Bên phải chữ CHI vững từng phen. Trăm hay chẳng bằng tay quen việc, KỸ thuật tinh thông dạ vững bền.” — Chữ KỸ (技) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ THỦ (扌 - bàn tay) biểu ý và chữ CHI (支 - cành nhánh, chống đỡ) biểu âm. Chữ CHI (支) vốn là bàn tay cầm cành trúc, khi ghép cùng bộ THỦ (扌) càng nhấn mạnh đôi bàn tay lao động cần mẫn, rèn luyện trăm lần đến mức điêu luyện. Chữ KỸ mang nghĩa là kỹ năng, kỹ thuật, khẳng định mọi tài nghệ tinh xảo đều kết tinh từ sự khổ luyện.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

技
jì KỸ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kỹ thuật, khéo léo

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 支 CHI (Cành cây, chi nhánh, chống đỡ bằng tay.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái THỦ tay khéo luyện rèn, Bên phải chữ CHI vững từng phen. Trăm hay chẳng bằng tay quen việc, KỸ thuật tinh thông dạ vững bền.”

Chữ KỸ (技) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ THỦ (扌 - bàn tay) biểu ý và chữ CHI (支 - cành nhánh, chống đỡ) biểu âm. Chữ CHI (支) vốn là bàn tay cầm cành trúc, khi ghép cùng bộ THỦ (扌) càng nhấn mạnh đôi bàn tay lao động cần mẫn, rèn luyện trăm lần đến mức điêu luyện. Chữ KỸ mang nghĩa là kỹ năng, kỹ thuật, khẳng định mọi tài nghệ tinh xảo đều kết tinh từ sự khổ luyện.

术
zhú THUẬT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thương truật; bạch truật (vị thuốc Đông y)

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ THUẬT (术, phồn thể: 術): thuộc bộ MỘC (木), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 技术 (KỸ THUẬT: kỹ thuật, công nghệ), 艺术 (NGHỆ THUẬT: nghệ thuật), 美术 (MỸ THUẬT: mỹ thuật, hội họa), 手术 (THỦ THUẬT: phẫu thuật, ca mổ).

总
zǒng TỔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tổng, toàn bộ; luôn luôn; tổng công trình sư / giám đốc

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ TỔNG (总, phồn thể: 總): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 总是 (TỔNG THỊ: luôn luôn), 总结 (TỔNG KẾT: tổng kết, đúc kết, tóm tắt), 总裁 (TỔNG TÀI: tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO), 总共 (TỔNG CỘNG: tổng cộng, tất cả gồm có).

监
jiān GIÁM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giám sát; theo dõi; giám thị; trông coi

Bộ 皿 (BỘ MÃNH • 5 nét): Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.
Thành phần cấu tạo chữ:
皿 MÃNH (Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.)

Chữ GIÁM (监, phồn thể: 監): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 监督 (GIÁM ĐỐC: giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát), 监视 (GIÁM THỊ: giám thị, theo dõi quan sát (mục tiêu, bệnh nhân)), 监狱 (GIÁM NGỤC: nhà tù, trại giam, trại cải tạo).

Câu ví dụ với từ “技术总监”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

技术总监主持项目会议。

Jìshù zǒngjiān zhǔchí xiàngmù huìyì.

“Giám đốc kỹ thuật chủ trì cuộc họp dự án.”

Ví dụ #2

他是我们公司的技术总监。

tā shì wǒmen gōngsī de jìshù zǒngjiān.

“Anh ấy là giám đốc kỹ thuật của công ty chúng tôi.”

Từ “技术总监” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 技术总监 (jìshù zǒngjiān)

技术总监 (jìshù zǒngjiān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “技术总监” có phiên âm Pinyin là “jìshù zǒngjiān”, âm Hán Việt là “KĨ THUẬT TỔNG GIÁM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “giám đốc kỹ thuật”.

Chữ 技术总监 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “技术总监” có tổng cộng 31 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-05-08T16:14:31+07:00