豪华套间
Minh họa từ vựng 豪华套间
háohuá tàojiān HÁN VIỆT: HÀO HOA SÁO GIAN

豪华套间: phòng ở cao cấp

phòng ở cao cấp

Nét viết & luyện viết chữ 豪华套间

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 豪

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Cánh cổng bộ MÔN (门) khép hờ Ánh mặt trời NHẬT (日) bất ngờ chiếu qua Khoảng không ở giữa hiện ra Thời gian, không gian, gian nhà bình yên.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

豪
háohuá tàojiān HÀO HOA SÁO GIAN

phòng ở cao cấp

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
华
huá HOA

Hoa (Phồn hoa rực rỡ, tinh hoa tuấn tú, tài năng phát tiết tỏa sáng.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
套
tào SÁO

bộ, bộ đồ (lượng từ); bao bọc; khuôn mẫu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
间
jiān / jiàn GIAN / GIÁN

giữa, không gian, thời gian, gian phòng (jiān); khoảng cách, gián đoạn, gián tiếp (jiàn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Cánh cổng bộ MÔN (门) khép hờ Ánh mặt trời NHẬT (日) bất ngờ chiếu qua Khoảng không ở giữa hiện ra Thời gian, không gian, gian nhà bình yên.”

Câu ví dụ với từ “豪华套间”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们预订了一个豪华套间。

Wǒmen yùdìngle yīgè háohuá tàojiān.

“Chúng tôi đã đặt một phòng ở cao cấp.”

Từ “豪华套间” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →