救生绳
Minh họa từ vựng 救生绳
jiùshēng shéng HÁN VIỆT: CỨU SINH THẰNG

救生绳: dây thừng cứu hộ

dây thừng cứu hộ

Nét viết & luyện viết chữ 救生绳

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 救

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mầm xanh vươn khỏi THỔ (土) dày, Đón nguồn nắng ấm từng ngày lớn khôn. Chữ SINH (生) nhựa sống dập dồn, Trăm hoa đua nở trường tồn ngàn năm.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

救
jiù CỨU

cứu, cứu giúp, cứu chữa, cứu nạn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
生
shēng SINH

sinh ra, sinh trưởng; sống (chưa chín); học sinh sinh viên

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mầm xanh vươn khỏi THỔ (土) dày, Đón nguồn nắng ấm từng ngày lớn khôn. Chữ SINH (生) nhựa sống dập dồn, Trăm hoa đua nở trường tồn ngàn năm.”

绳
shéng THẰNG

dây; thừng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “救生绳”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

消防员使用救生绳救人。

Xiāofángyuán shǐyòng jiùshēng shéng jiù rén.

“Lính cứu hỏa dùng dây thừng cứu hộ để cứu người.”

Từ “救生绳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →