消防水泵
Minh họa từ vựng 消防水泵
xiāofáng shuǐbèng HÁN VIỆT: TIÊU PHÒNG THỦY BƠM

消防水泵: bơm nước chữa cháy

bơm nước chữa cháy

Nét viết & luyện viết chữ 消防水泵

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 消

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Giữa là dòng chảy uốn lượn quanh, Hai bên bọt nước bắn long lanh. Mềm mại nuôi dưỡng muôn sự sống, Thượng thiện nhược thủy giữ tâm lành.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

消
xiāo TIÊU

biến mất, chết đi; tan chảy

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
防
fáng PHÒNG

phòng, phòng chống, phòng ngừa

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
水
shuǐ THUỶ

nước

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Giữa là dòng chảy uốn lượn quanh, Hai bên bọt nước bắn long lanh. Mềm mại nuôi dưỡng muôn sự sống, Thượng thiện nhược thủy giữ tâm lành.”

泵
bèng BƠM

bơm; cái bơm; máy bơm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “消防水泵”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

消防水泵启动后水压稳定。

Xiāofáng shuǐbèng qǐdòng hòu shuǐyā wěndìng.

“Bơm nước chữa cháy khởi động sau đó áp suất nước ổn định.”

Từ “消防水泵” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →