消防局
Minh họa từ vựng 消防局
xiāofáng jú HÁN VIỆT: TIÊU PHÒNG CỤC

消防局: cục phòng cháy chữa cháy

cục phòng cháy chữa cháy

Nét viết & luyện viết chữ 消防局

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 消

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “消防局” (xiāofáng jú) có âm Hán Việt là “TIÊU PHÒNG CỤC”, thuộc bộ thủ 氵, mang nghĩa chính là “cục phòng cháy chữa cháy”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

消
xiāo TIÊU

biến mất, chết đi; tan chảy

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
防
fáng PHÒNG

phòng, phòng chống, phòng ngừa

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
局
jú CỤC

cục, cơ quan cục; cục diện đại cục; ván cờ (lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “消防局”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这个电话是消防局的。

zhège diànhuà shì xiāofáng jú de.

“Điện thoại này là của trạm cứu hỏa.”

Từ “消防局” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →