申请人签名
Minh họa từ vựng 申请人签名
shēnqǐng rén qiānmíng HÁN VIỆT: THÂN THỈNH NHÂN THIÊM DANH

申请人签名: người viết đơn ký tên

người viết đơn ký tên

Nét viết & luyện viết chữ 申请人签名

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 申

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bộ NGÔN lời nói thật dịu dàng, Ghép chữ THANH xanh vẻ đoan trang. Khiêm nhường mở lời xin chỉ giáo, Lễ phép mời nhau nghĩa vẹn toàn.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

申
shēnqǐng rén qiānmíng THÂN THỈNH NHÂN THIÊM DANH

người viết đơn ký tên

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
请
qǐng THỈNH

xin, mời

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bộ NGÔN lời nói thật dịu dàng, Ghép chữ THANH xanh vẻ đoan trang. Khiêm nhường mở lời xin chỉ giáo, Lễ phép mời nhau nghĩa vẹn toàn.”

人
rén NHÂN

người

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”

签
qiān THIÊM

ký tên, ký kết; cái thẻ tre cái que (chữ Hán)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
名
míng DANH

người (lượng từ dùng cho người)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là trăng TỊCH (夕) chiều tà, Dưới là miệng KHẨU (口) nói ra tên mình. Đêm mờ chẳng thấy bóng hình, Xưng hô rõ tiếng lưu DANH (名) muôn đời.”

Câu ví dụ với từ “申请人签名”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

请在这里填写申请人签名。

Qǐng zài zhèlǐ tiánxiě shēnqǐng rén qiānmíng.

“Vui lòng ký tên người viết đơn ở đây.”

Từ “申请人签名” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →