验尸官
Minh họa từ vựng 验尸官
yànshī guān HÁN VIỆT: NGHIỆM THI QUAN

验尸官: Điều tra viên pháp y

Điều tra viên pháp y

Nét viết & luyện viết chữ 验尸官

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 验

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dáng người ngồi nghỉ nghiêng mình, Bộ THI (尸) ba nét tạo hình chữ xưa. Mái nhà thân thể nắng mưa, Bao chữ Hán đẹp sớm trưa học cùng.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

验
yànshī guān NGHIỆM THI QUAN

Điều tra viên pháp y

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
尸
shī THI

thi thể; xác chết; thi hài

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Dáng người ngồi nghỉ nghiêng mình, Bộ THI (尸) ba nét tạo hình chữ xưa. Mái nhà thân thể nắng mưa, Bao chữ Hán đẹp sớm trưa học cùng.”

官
guān QUAN

quan, quan chức, cán bộ; thuộc về nhà nước

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên MIÊN mái phủ uy nghiêm, Dưới hình bậc cấp nối liền trước sau. Chữ QUAN gánh vác công hầu, Chăm lo dân chúng dài lâu thái bình.”

Câu ví dụ với từ “验尸官”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

尸体在验尸官那里。

shītǐ zài yànshīguān nàlǐ

“Nhân viên điều tra có các thi thể ngay bây giờ”

Từ “验尸官” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →