专业水平
Minh họa từ vựng 专业水平
zhuānyè shuǐpíng HÁN VIỆT: CHUYÊN NGHIỆP THỦY BÌNH

专业水平: trình độ chuyên ngành

trình độ chuyên ngành

Nét viết & luyện viết chữ 专业水平

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 专

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai ngang giữ trục quay tròn, Nét gập móc dưới vẹn tròn con thoi. Chuyên cần một dạ chẳng lơi, Chữ CHUYÊN (专) rèn chí sáng ngời nghiệp tinh.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

专
zhuānyè shuǐpíng CHUYÊN NGHIỆP THỦY BÌNH

trình độ chuyên ngành

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai ngang giữ trục quay tròn, Nét gập móc dưới vẹn tròn con thoi. Chuyên cần một dạ chẳng lơi, Chữ CHUYÊN (专) rèn chí sáng ngời nghiệp tinh.”

业
yè NGHIỆP

ngành; nghề; nghề nghiệp

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
水
shuǐ THUỶ

nước

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Giữa là dòng chảy uốn lượn quanh, Hai bên bọt nước bắn long lanh. Mềm mại nuôi dưỡng muôn sự sống, Thượng thiện nhược thủy giữ tâm lành.”

平
píng BÌNH

bằng phẳng, phẳng lặng; công bằng; hòa

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Cán cân đứng thẳng giữa trời, Hai bên đối xứng chẳng rời một phân. Chữ BÌNH bằng phẳng, ân cần, Tâm bình khí hòa muôn phần an vui.”

Câu ví dụ với từ “专业水平”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他达到了高度的专业水平。

tā dádàole gāodù de zhuānyè shuǐpíng.

“Anh ấy đã đạt được mức độ chuyên môn cao.”

Từ “专业水平” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →