消防车库
Minh họa từ vựng 消防车库
xiāofáng chēkù HÁN VIỆT: TIÊU PHÒNG XA KHỐ

消防车库: nhà để xe cứu hỏa

nhà để xe cứu hỏa

Nét viết & luyện viết chữ 消防车库

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 消

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai bánh tròn lăn hai bên, Giữa thùng xe vững nối liền trục ngang. Chữ XA (车) vạn dặm thênh thang, Đưa người vượt núi băng ngàn tới nơi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

消
xiāo TIÊU

biến mất, chết đi; tan chảy

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
防
fáng PHÒNG

phòng, phòng chống, phòng ngừa

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
车
chē XA

xe hơi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai bánh tròn lăn hai bên, Giữa thùng xe vững nối liền trục ngang. Chữ XA (车) vạn dặm thênh thang, Đưa người vượt núi băng ngàn tới nơi.”

库
kù KHỐ

kho, kho chứa, kho tàng; cơ sở dữ liệu (database)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “消防车库”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

消防车库里停着几辆车。

Xiāofáng chēkù lǐ tíng zhe jǐ liàng chē.

“Trong nhà để xe cứu hỏa có vài chiếc xe đậu.”

Từ “消防车库” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →