消防水带
Minh họa từ vựng 消防水带
xiāofáng shuǐ dài HÁN VIỆT: TIÊU PHÒNG THUỶ ĐỚI

消防水带: vòi mềm chữa cháy

vòi mềm chữa cháy

Nét viết & luyện viết chữ 消防水带

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 消

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Giữa là dòng chảy uốn lượn quanh, Hai bên bọt nước bắn long lanh. Mềm mại nuôi dưỡng muôn sự sống, Thượng thiện nhược thủy giữ tâm lành.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

消
xiāo TIÊU

biến mất, chết đi; tan chảy

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
防
fáng PHÒNG

phòng, phòng chống, phòng ngừa

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
水
shuǐ THUỶ

nước

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Giữa là dòng chảy uốn lượn quanh, Hai bên bọt nước bắn long lanh. Mềm mại nuôi dưỡng muôn sự sống, Thượng thiện nhược thủy giữ tâm lành.”

带
dài ĐỚI

mang theo, dẫn dắt

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “消防水带”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

消防员展开消防水带灭火。

Xiāofáng yuán zhǎnkāi xiāofáng shuǐ dài mièhuǒ.

“Lính cứu hỏa triển khai vòi mềm chữa cháy để dập lửa.”

Từ “消防水带” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →