Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Y tế
#13 Chủ đề Từ vựng

硬脑膜由蝶鞍周缘进入垂体窝内形成三个海绵间窦。

Yìng nǎomó yóu dié ān zhōuyuán jìnrù chuítǐ wō nèi xíngchéng sān gè hǎimián jiān dòu

“Màng cứng đi vào hố yên từ ngoại vi của bán cầu để tạo thành ba xoang liên hang”

#15 HSK 7 Danh từ

我国科研团队成功研发出新型广谱抗艾滋病中和抗体,为临床长效预防与综合治疗开辟了全新路径。

Wǒ guó kē yán tuán duì chéng gōng yán fā chū xīn xíng guǎng pǔ kàng ài zī bìng zhōng hé kàng tǐ, wèi lín chuáng zhǎng xiào yù fáng yǔ zōng hé zhì liáo kāi pì le quán xīn lù jìng.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học nước ta đã nghiên cứu phát triển thành công kháng thể trung hòa chống bệnh AIDS phổ rộng kiểu mới, mở ra con đường hoàn toàn mới cho việc điều trị tổng hợp và phòng ngừa hiệu quả lâu dài trên lâm sàng.”

Bộ: 疒 • 32 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

基层家庭医生签约服务利用物联网便携式智能监测设备,实现了对社区高血压慢性病患者日常血压的远程实时跟踪管理。

Jī céng jiā tíng yī shēng qiān yuē fú wù lì yòng wù lián wǎng biàn xié shì zhì néng jiān cè shè bèi, shí xiàn le duì shè qū gāo xuè yā màn xìng bìng huàn zhě rì cháng xuè yā de yuǎn chéng shí shí gēn zōng guǎn lǐ.

“Dịch vụ ký hợp đồng bác sĩ gia đình cơ sở vận dụng thiết bị giám sát thông minh mang theo người của Internet vạn vật (IoT), đã thực hiện việc quản lý theo dõi từ xa theo thời gian thực đối với huyết áp hàng ngày của các bệnh nhân mắc bệnh mãn tính cao huyết áp nơi khu dân cư.”

Bộ: 血 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →