Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Y tế
#10 HSK 8 Danh từ

老一辈功勋科学家甘坐冷板凳数十年如一日,把一张张普通的木头凳子坐成了攀登世界科技高峰的坚实阶梯。

Lǎo yī bèi gōng xūn kē xué jiā gān zuò lěng bǎn dèng shù shí nián rú yī rì, bǎ yī zhāng zhāng pǔ tōng de mù tou dèng zi zuò chéng le pān dēng shì jiè kē jì gāo fēng de jiān shí jiē tī.

“Các nhà khoa học có công lao tiền bối tình nguyện ngồi ghế băng lạnh ghế đẩu mấy chục năm như một ngày, biến từng chiếc ghế đẩu chiếc ghế ngồi bằng gỗ mộc mạc thành những bậc thang vững chắc trèo lên đỉnh cao khoa học thế giới.”

Bộ: 子 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng
嗽
sòu THẤU

ho

炒辣椒的味儿呛得人直咳嗽。

chǎo làjiāo de wèiér qiàng dé rénzhí késòu。

“Mùi ớt xào làm sặc, cứ ho mãi.”

#13 HSK 7 Danh từ

航天员在出舱前必须穿着完全自主研发的新一代飞天舱外航天服,确保在极端太空温差辐射环境下绝对安全。

Háng tiān yuán zài chū cāng qián bì xū chuān zhe wán quán zì zhǔ yán fā de xīn yí dài fēi tiān cāng wài háng tiān fú, què bǎo zài jí duān tài kōng wēn chà fú shè huán jìng xià jué duì ān quán.

“Phi hành gia trước khi bước ra ngoài khoang bắt buộc phải mặc lên người khoác lên mình bộ quần áo phi hành ngoài khoang Phi Thiên thế hệ mới do nước nhà hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển, bảo đảm an toàn tuyệt đối dưới môi trường bức xạ chênh lệch nhiệt độ không gian cực đoan.”

Bộ: 穴 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng
医务
yīwù Y VỤ

y tế

你可以去医务室拿一些药。

nǐ kěyǐ qù yīwùshì ná yīxiē yào.

“Bạn có thể đến phòng y tế để lấy thuốc.”

#16 HSK 9 Danh từ

国家医学科技攻关团队研发的新型体外膜肺氧合ECMO核心关键部件实现完全国产化,在重大重症救治中发挥了关键作用。

Guó jiā yī xué kē jì gōng guān tuán duì yán fā de xīn xíng tǐ wài mó fèi yǎng hé ECMO hé xīn guān jiàn bù jiàn shí xiàn wán quán guó chǎn huà, zài zhòng dà zhòng zhèng jiù zhì zhōng fā huī le guān jiàn zuò yòng.

“Các linh kiện then chốt cốt lõi của máy oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể (ECMO) kiểu mới do đội ngũ nghiên cứu khoa học y học vượt khó quốc gia phát triển đã thực hiện sản xuất trong nước hoàn toàn, phát huy tác dụng then chốt trong cứu chữa điều trị bệnh nhân nặng trọng đại.”

Bộ: 子 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Danh từ

“龈”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Kěn” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““龈” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 齒 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →