Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Y tế
#2 HSK 6 Danh từ

国家深入推进健康中国战略,完善重大慢性非传染性疾病早期筛查与综合防治体系,筑牢全民健康基石。

Guó jiā shēn rù tuī jìn jiàn kāng zhōng guó zhàn lüè, wán shàn zhòng dà màn xìng fēi chuán rǎn xìng jí bìng zǎo qī shāi chá yǔ zōng hé fáng zhì tǐ xì, zhù láo quán mín jiàn kāng jī shí.

“Nhà nước đi sâu thúc đẩy Chiến lược Một Trung Quốc Khỏe mạnh, hoàn thiện hệ thống sàng lọc sớm và phòng chống điều trị tổng hợp các bệnh mãn tính không truyền nhiễm nguy hiểm, xây đắp vững chắc nền móng sức khỏe cho toàn dân.”

Bộ: 疒 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 8 Động từ

科技文保专家运用超高精度数字三维扫描与人工智能算法,在虚拟空间高保真完整复原了千年受损古代壁画。

Kē jì wén bǎo zhuān jiā yùn yòng chāo gāo jīng dù shù zì sān wéi sǎo miáo yǔ rén gōng zhì néng suàn fǎ, zài xū nǐ kōng jiān gāo bǎo zhēn wán zhěng fù yuán le qiān nián shòu sǔn gǔ dài bì huà.

“Các chuyên gia bảo tồn văn vật khoa học công nghệ ứng dụng thuật toán trí tuệ nhân tạo và quét 3D số hóa độ chính xác siêu cao đã phục hồi nguyên trạng phục nguyên trọn vẹn độ trung thực cao những bức bích họa cổ ngàn năm bị hư hại trong không gian ảo.”

Bộ: 子 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ

由两院资深院士组成的国家高端科技战略咨询委员会,作为国家最高决策智囊顾问团队发挥着关键支撑作用。

Yóu liǎng yuàn zī shēn yuàn shì zǔ chéng de guó jiā gāo duān kē jì zhàn lüè zī xún wěi yuán huì, zuò wéi guó jiā zuì gāo jué cè zhì náng gù wèn tuán duì fā huī zhe guān jiàn zhī chēng zuò yòng.

“Hội đồng Tư vấn Chiến lược Khoa học Công nghệ Cao cấp Quốc gia bao gồm các viện sĩ lão thành của hai Viện Hàn lâm với tư cách là đội ngũ cố vấn túi khôn cho các quyết sách tối cao của đất nước đang phát huy vai trò hỗ trợ then chốt.”

Bộ: 门 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Danh từ

社区党委与青年志愿者长期无微不至地关怀照顾独居孤寡老人,让他们真切感受到社会大家庭的温暖。

Shè qū dǎng wěi yǔ qīng nián zhì yuàn zhě cháng qī wú wēi bù zhì dì guān huái zhào gù dú jū gū guǎ lǎo rén, ràng tā men zhēn qiè gǎn shòu dào shè huì dà jiā tíng de wēn nuǎn.

“Đảng ủy khu dân cư cùng các tình nguyện viên thanh niên trong thời gian dài đã ân cần quan tâm chăm sóc tỉ mỉ tới các cụ già neo đơn, giúp các cụ cảm nhận được sự ấm áp của mái ấm gia đình xã hội.”

Bộ: 八 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Danh từ

在城市主干道上听到救护车急促的警报声,所有社会车辆纷纷主动靠边让行,开辟出一条宝贵的生命绿色通道。

Zài chéng shì zhǔ gàn dào shàng tīng dào jiù hù chē jí cù de jǐng bào shēng, suǒ yǒu shè huì chē liàng fēn fēn zhǔ dòng kào biān ràng xíng, kāi pì chū yī tiáo bǎo guì de shēng mìng lǜ sè tōng dào.

“Trên các tuyến đường trục chính đô thị khi nghe thấy tiếng còi hú khẩn cấp của xe cứu thương, tất cả các phương tiện đều chủ động dạt sang hai bên nhường đường, mở ra một làn đường xanh sinh mệnh quý giá.”

Bộ: 车 • 31 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 4 Động từ
拉
lā LẠP

kéo

她拉着大行李箱走进了车站。

tā lā zhe dà xíng li xiāng zǒu jìn le chē zhàn 。

“Cô ấy kéo chiếc vali lớn bước vào nhà ga.”

Bộ: 女 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →