Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Y tế
#4 HSK 7 Danh từ

新型智能生物抗菌弹性绷带能够动态感知创面温度与酸碱度变化,及时预警潜在细菌感染风险。

Xīn xíng zhì néng shēng wù kàng jūn tán xìng bēng dài néng gòu dòng tài gǎn zhī chuāng miàn wēn dù yǔ suān jiǎn dù biàn huà, jí shí yù jǐng qián zài xì jūn gǎn rǎn fēng xiǎn.

“Băng cuộn y tế băng gạc đàn hồi kháng khuẩn sinh học thông minh kiểu mới có thể cảm nhận động thái biến đổi độ pH và nhiệt độ bề mặt vết thương, cảnh báo sớm kịp thời các nguy cơ nhiễm khuẩn tiềm ẩn.”

Bộ: 手 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 7 Danh từ

国家智慧医疗服务系统全面推行电子处方跨区域互认流转与前沿靶向创新药物精准用药智能指导。

Guó jiā zhì huì yī liáo fú wù xì tǒng quán miàn tuī xíng diàn zi chǔ fāng kuà qū yù hù rèn liú zhuǎn yǔ qián yán bǎ xiàng chuàng xīn yào wù jīng zhǔn yòng yào zhì néng zhǐ dǎo.

“Hệ thống dịch vụ y tế thông minh quốc gia đẩy mạnh toàn diện lưu chuyển công nhận lẫn nhau xuyên vùng đơn thuốc toa thuốc điện tử cùng sự hướng dẫn thông minh dùng thuốc chuẩn xác các loại thuốc đổi mới sáng tạo trúng đích tiên phong.”

Bộ: 方 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng
着装
zhuózhuāng TRƯỚC TRANG

mặc

舞者们正在后台着装。

wǔ zhěmen zhèngzài hòutái zhuózhuāng.

“Các vũ công đang mặc trang phục sau sân khấu.”

#15 Chủ đề Từ vựng
鼻腔
bíqiāng TỊ XOANG

khoang mũi

感冒的时候,我的鼻腔非常难受。

gǎnmào de shíhòu, wǒ de bíqiāng fēicháng nánshòu.

“Khi bị cảm, khoang mũi của tôi sẽ vô cùng khó chịu.”

Bộ: 鼻 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Danh từ

“咯”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Gē” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““咯” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#22 Chủ đề Từ vựng
新冠肺炎
xīnguān fèiyán TÂN QUAN PHẾ VIÊM

COVID-19

预防新冠肺炎需要经常洗手。

yùfáng xīnguān fèiyán xūyào jīngcháng xǐshǒu.

“Để phòng COVID-19 cần thường xuyên rửa tay.”

Bộ: 立 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →