这条裤子太宽了,给我一条带子。
zhè tiáo kùzi tài kuānle, gěi wǒ yītiáo dàizi.
“Chiếc quần này rộng quá, cho tôi chiếc thắt lưng.”
Chủ đề Y tế gồm 769 từ vựng, được chia thành 33 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
这条裤子太宽了,给我一条带子。
zhè tiáo kùzi tài kuānle, gěi wǒ yītiáo dàizi.
“Chiếc quần này rộng quá, cho tôi chiếc thắt lưng.”
他最近一直干咳。
Tā zuìjìn yīzhí gānké.
“Anh ấy gần đây liên tục ho khan.”
非处方药在药店就能买到。
fēichǔfāngyào zài yàodiàn jiù néng mǎi dào.
“Thuốc không kê đơn có thể mua ở hiệu thuốc.”
新型智能生物抗菌弹性绷带能够动态感知创面温度与酸碱度变化,及时预警潜在细菌感染风险。
Xīn xíng zhì néng shēng wù kàng jūn tán xìng bēng dài néng gòu dòng tài gǎn zhī chuāng miàn wēn dù yǔ suān jiǎn dù biàn huà, jí shí yù jǐng qián zài xì jūn gǎn rǎn fēng xiǎn.
“Băng cuộn y tế băng gạc đàn hồi kháng khuẩn sinh học thông minh kiểu mới có thể cảm nhận động thái biến đổi độ pH và nhiệt độ bề mặt vết thương, cảnh báo sớm kịp thời các nguy cơ nhiễm khuẩn tiềm ẩn.”
他献了200毫升血。
tā xiànle 200 háoshēng xiě.
“Anh ấy đã hiến 200ml máu.”
扁鹊医术非常高明。
Biǎn Què yīshù fēicháng gāomíng.
“Biển Thước y thuật rất cao minh.”
他父亲病危,已经住进医院了。
tā fùqīn bìngwēi, yǐjīng zhù jìn yīyuàn le.
“Bố anh ấy bệnh nặng, đã nhập viện rồi.”
国家智慧医疗服务系统全面推行电子处方跨区域互认流转与前沿靶向创新药物精准用药智能指导。
Guó jiā zhì huì yī liáo fú wù xì tǒng quán miàn tuī xíng diàn zi chǔ fāng kuà qū yù hù rèn liú zhuǎn yǔ qián yán bǎ xiàng chuàng xīn yào wù jīng zhǔn yòng yào zhì néng zhǐ dǎo.
“Hệ thống dịch vụ y tế thông minh quốc gia đẩy mạnh toàn diện lưu chuyển công nhận lẫn nhau xuyên vùng đơn thuốc toa thuốc điện tử cùng sự hướng dẫn thông minh dùng thuốc chuẩn xác các loại thuốc đổi mới sáng tạo trúng đích tiên phong.”
中风患者需要紧急治疗。
zhòngfēng huànzhě xūyào jǐnjí zhìliáo.
“Bệnh nhân đột quỵ cần điều trị khẩn cấp.”
苍术具有多种功效。
cāngzhú jùyǒu duō zhǒng gōngxiào.
“Thương truật có nhiều công hiệu.”
我感冒了,不能去上班。
wǒ gǎnmàole, bùnéng qù shàngbān.
“Tôi bị cảm rồi, không thể đi làm được.”
舞者们正在后台着装。
wǔ zhěmen zhèngzài hòutái zhuózhuāng.
“Các vũ công đang mặc trang phục sau sân khấu.”
医生建议服用阿斯匹林。
Yīshēng jiànyì fúyòng ā sī pī lín.
“Bác sĩ khuyên dùng aspirin.”
感冒的时候,我的鼻腔非常难受。
gǎnmào de shíhòu, wǒ de bíqiāng fēicháng nánshòu.
“Khi bị cảm, khoang mũi của tôi sẽ vô cùng khó chịu.”
有病应及早诊治。
yǒu bìngyìng jízǎo zhěnzhì。
“Có bệnh nên sớm khám và điều trị.”
他手指被火灼伤了。
Tā shǒuzhǐ bèi huǒ zhuóshāng le.
“Ngón tay anh ấy bị bỏng lửa.”
世界卫生组织可缩写为“WHO”。
Shìjiè Wèishēng Zǔzhī kě suōxiě wèi “who”.
“Tổ chức Y tế Thế giới có thể viết tắt là WHO.”
每天做保健操有益健康。
Měitiān zuò bǎojiàncāo yǒuyì jiànkāng.
“Tập vật lý trị liệu mỗi ngày rất tốt cho sức khỏe.”
“咯”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Gē” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““咯” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
他因扁桃体炎发烧了。
Tā yīn biǎntáotǐ yán fāshāo le.
“Anh ấy bị sốt do viêm amiđan.”
预防新冠肺炎需要经常洗手。
yùfáng xīnguān fèiyán xūyào jīngcháng xǐshǒu.
“Để phòng COVID-19 cần thường xuyên rửa tay.”
医生推荐天然的滋补品。
yīshēng tuījiàn tiānrán de zībǔpǐn.
“Bác sĩ khuyên dùng thực phẩm bổ dưỡng tự nhiên.”
尸体被送往停尸房保存。
Shītǐ bèi sòng wǎng tíng shī fáng bǎocún.
“Thi thể được gửi đến phòng lạnh để bảo quản.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết