Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Y tế
#1 HSK 6 Danh từ

科研团队在百级超净实验室中利用原子级透射电子显微镜,对深海万米取得的热液硫化物矿石样品开展了纳米级精细成分分析。

Kē yán tuán duì zài bǎi jí chāo jìng shí yàn shì zhōng lì yòng yuán zi jí tòu shè diàn zi xiǎn wēi jìng, duì shēn hǎi wàn mǐ qǔ dé de rè yè liú huà wù kuàng shí yàng pǐn kāi zhǎn le nà mǐ jí jīng xì chéng fèn fēn xī.

“Nhóm nghiên cứu khoa học trong phòng thí nghiệm siêu sạch cấp 100 sử dụng kính hiển vi điện tử truyền qua cấp độ nguyên tử đã triển khai phân tích thành phần tinh xảo cấp độ nano đối với mẫu vật quặng sulfide nhiệt dịch lấy được ở độ sâu vạn mét dưới biển sâu.”

Bộ: 木 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 7 Danh từ

国家重大突发急性传染病智能防控大数据系统实现了对未知病原体的高通量基因测序与全球秒级预警响应。

Guó jiā zhòng dà tū fā jí xìng chuán rǎn bìng zhì néng fáng kòng dà shù jù xì tǒng shí xiàn le duì wèi zhī bìng yuán tǐ de gāo tōng liàng jī yīn cè xù yǔ quán qiú miǎo jí yù jǐng xiǎng yìng.

“Hệ thống dữ liệu lớn phòng chống thông minh bệnh truyền nhiễm dịch bệnh lây nhiễm cấp tính đột xuất trọng đại quốc gia đã thực hiện giải trình tự gen thông lượng cao và phản ứng cảnh báo sớm cấp độ giây toàn cầu đối với các mầm bệnh chưa biết.”

Bộ: 人 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →