那个病人背部溃疡严重。
nàgè bìngrén bèibù kuìyáng yánzhòng.
“Bệnh nhân đó bị loét lưng nghiêm trọng.”
Chủ đề Y tế gồm 769 từ vựng, được chia thành 33 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
那个病人背部溃疡严重。
nàgè bìngrén bèibù kuìyáng yánzhòng.
“Bệnh nhân đó bị loét lưng nghiêm trọng.”
蒸馏水是实验室常用的水。
zhēngliúshuǐ shì shíyàn shì chángyòng de shuǐ.
“Nước cất là loại nước thường được sử dụng trong phòng thí nghiệm.”
他得了严重的肺炎。
tā déle yánzhòng de fèiyán.
“Anh ấy bị viêm phổi nặng.”
医生的责任是救死扶伤。
yīshēng de zérèn shì jiùsǐfúshāng.
“Trách nhiệm của bác sĩ là cứu người.”
哪里可以买到创可贴?
nǎlǐ kěyǐ mǎi dào chuàngkětiē?
“Mua băng cá nhân ở đâu?”
肿瘤可能发生癌变。
Zhǒngliú kěnéng fāshēng áibiàn.
“Khối u có thể bị ác tính.”
高校每年定期组织全体师生进行全面的免费健康体检,切实建立健全师生健康档案保障机制。
Gāo xiào měi nián dìng qī zǔ zhī quán tǐ shī shēng jìn xíng quán miàn de miǎn fèi jiàn kāng tǐ jiǎn, qiè shí jiàn lì jiàn quán shī shēng jiàn kāng dàng àn bǎo zhàng jī zhì.
“Trường đại học định kỳ tổ chức khám sức khỏe kiểm tra thể lực miễn phí toàn diện cho toàn thể thầy cô và học sinh hàng năm, xây dựng hoàn thiện thiết thực cơ chế bảo đảm hồ sơ sức khỏe cho giáo viên và sinh viên.”
医生怀疑他得了脑膜炎。
yīshēng huáiyí tā dé le nǎomó yán.
“Bác sĩ nghi ngờ anh ấy bị viêm màng não.”
这是一种传染性恙病。
zhè shì yī zhǒng chuánrǎn xìng yàng bìng.
“Đây là một loại bệnh truyền nhiễm.”
急诊重症监护多学科专家团队分秒必争、连续奋战,成功将因重度颅脑外伤深度昏迷的危重伤员抢救苏醒。
Jí zhěn zhòng zhèng jiān hù duō xué kē zhuān jiā tuán duì fēn miǎo bì zhēng, lián xù fèn zhàn, chéng gōng jiāng yīn zhòng dù lú nǎo wài shāng shēn dù hūn mí de wēi zhòng shāng yuán qiǎng jiù sū xǐng.
“Đội ngũ chuyên gia đa ngành khoa hồi sức cấp cứu đã tranh thủ từng phút từng giây, liên tục chiến đấu, cứu sống và giúp người bệnh nhân nguy kịch bị hôn mê sâu do chấn thương sọ não nặng tỉnh lại thành công.”
蜈蚣又名天龙、百足虫,是一种常见的传统药材,主治惊痫抽搐、破伤风及肿毒蛇伤等。
wú gōng yòu míng tiān lóng, bǎi zú chóng, shì yī zhǒng cháng jiàn de chuán tǒng yào cái, zhǔ zhì jīng xián chōu chù, pò shāng fēng jí zhǒng dú shé shāng děng.
“Rết còn có tên gọi khác là Thiên Long, Bách Túc Trùng, là một loại dược liệu truyền thống thường gặp, chủ trị chứng kinh giản co giật, uốn ván, rắn độc cắn và sưng tấy.”
疫病的症状包括发烧和咳嗽。
yìbìng de zhèngzhuàng bāokuò fāshāo hé késòu.
“Triệu chứng của dịch bệnh bao gồm sốt và ho.”
医生建议做活检确认病情。
Yīshēng jiànyì zuò huójiǎn quèrèn bìngqíng.
“Bác sĩ đề nghị làm sinh thiết để xác nhận bệnh tình.”
他得接受物理治疗。
tā dé jiēshòu wùlǐ zhìliáo
“Anh ấy sẽ cần vật lý trị liệu.”
微生物在生态循环中至关重要。
wēishēngwù zài shēngtài xúnhuán zhōng zhì guān zhòngyào.
“Vi sinh vật đóng vai trò thiết yếu trong vòng tuần hoàn sinh thái.”
我在挂号处排队等候。
Wǒ zài guàhào chù páiduì děnghòu.
“Tôi đang xếp hàng chờ ở phòng phát số.”
疙疸让他感到不舒服。
gē da ràng tā gǎndào bú shūfu.
“Cục u làm anh ấy cảm thấy khó chịu.”
预防传染病。
yùfáng chuánrǎnbìng.
“Phòng bệnh truyền nhiễm.”
这种病毒传染性很强。
zhè zhǒng bìngdú chuánrǎnxìng hěn qiáng.
“Loại virus này rất dễ lây lan.”
海关卫生检疫部门全面筑牢口岸重大传染病输入防线,依托智能红外测温与核酸快速检测系统精准实施口岸防疫监管。
Hǎi guān wèi shēng jiǎn yì bù mén quán miàn zhù láo kǒu àn zhòng dà chuán rǎn bìng shū rù fáng xiàn, yī tuō zhì néng hóng wài cè wēn yǔ hé suān kuài sù jiǎn cè xì tǒng jīng zhǔn shí shī kǒu àn fáng yì jiān guǎn.
“Cơ quan kiểm dịch y tế hải quan đã xây vững chắc phòng tuyến ngăn chặn các bệnh truyền nhiễm nguy hiểm xâm nhập tại cửa khẩu, dựa vào hệ thống đo thân nhiệt hồng ngoại thông minh và xét nghiệm axit nucleic nhanh để giám sát phòng chống dịch bệnh chuẩn xác.”
广大文艺创作者要深入生活、扎根人民,紧紧把握新时代高质量发展的澎湃脉搏与人民群众的心声。
Guǎng dà wén yì chuàng zuò zhě yào shēn rù shēng huó, zhā gēn rén mín, jǐn jǐn bǎ wò xīn shí dài gāo zhì liàng fā zhǎn de pēng pài mài bó yǔ rén mín qún zhòng de xīn shēng.
“Đông đảo những người sáng tác văn nghệ cần đi sâu vào cuộc sống thực tế, bám rễ nơi nhân dân, nắm bắt chặt chẽ nhịp đập mạch đập cuộn trào của sự phát triển chất lượng cao trong thời đại mới cùng tiếng lòng của quần chúng nhân dân.”
妈妈正在用针线修补破了的衣服。
mā ma zhèng zài yòng zhēn xiàn xiū bǔ pò le de yī fu 。
“Mẹ đang dùng kim chỉ vá lại bộ quần áo bị rách.”
血水把纱布都洇透了。
xuèshuǐ bǎ shābù dōu yīn tòule.
“Miếng gạc đã thấm máu rồi.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết