Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Y tế
#5 Chủ đề Từ vựng
产科
chǎnkē SẢN KHOA

khoa sản

她是产科医生,经验非常丰富。

tā shì chǎnkē yīshēng, jīngyàn fēicháng fēngfù.

“Cô ấy là bác sĩ sản khoa, kinh nghiệm vô cùng phong phú.”

Bộ: 亠 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

法律严格保护公民合法的私人财产所有权与个人信息隐私权不受任何非法侵犯。

Fǎ lǜ yán gé bǎo hù gōng mín hé fǎ de sī rén cái chǎn suǒ yǒu quán yǔ gè rén xìn xī yǐn sī quán bù shòu rèn hé fēi fǎ qīn fàn.

“Pháp luật bảo vệ nghiêm ngặt quyền sở hữu tài sản tư nhân hợp pháp và quyền riêng tư thông tin cá nhân của công dân không bị bất kỳ sự xâm phạm trái phép nào.”

#24 HSK 3 Động từ
洗澡
xǐ zǎo TẨY TÁO

tắm, đi tắm

运动完回家先洗澡会觉得很舒服。

yùn dòng wán huí jiā xiān xǐ zǎo huì jué de hěn shū fú 。

“Đi tập về nhà tắm trước sẽ thấy rất dễ chịu.”

Bộ: 水 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →