Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Y tế
#3 HSK 5 Phó từ

掌握好“急忙”的用法,能让中文表达更加自然地道。

zhǎng wò hǎo “ jí máng ” de yòng fǎ, néng ràng Zhōng wén biǎo dá gèng jiā zì rán dì dao。

“Nắm vững cách dùng từ “急忙” (đang vội) sẽ giúp diễn đạt tiếng Trung tự nhiên và chuẩn xác hơn.”

Bộ: 心 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

实践是检验真理的唯一标准,任何科学理论假说都必须经受住反复而严格的工程实测检验。

Shí jiàn shì jiǎn yàn zhēn lǐ de wéi yī biāo zhǔn, rèn hé kē xué lǐ lùn jiǎ shuō dōu bì xū jīng shòu zhù fǎn fù ér yán gé de gōng chéng shí cè jiǎn yàn.

“Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý, bất kỳ giả thuyết lý luận khoa học nào cũng đều phải vượt qua những đợt kiểm tra thử nghiệm đo đạc công trình nghiêm ngặt và lặp đi lặp lại.”

Bộ: 目 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng
面罩
miànzhào DIỆN TRÁO

mặt nạ bảo hộ

消防员在灭火时佩戴了防护面罩,以防止吸入有害气体。

Xiāofángyuán zài mièhuǒ shí pèidài le fánghù miànzhào, yǐ fángzhǐ xīnrù yǒuhài qìtǐ.

“Lính cứu hỏa đeo mặt nạ phòng độc khi chữa cháy để tránh hít phải khí độc.”

Bộ: 面 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 1 Danh từ

生病了就要及时去医院检查并按时吃药,千万不能硬撑。

Shēng bìng le jiù yào jí shí qù yī yuàn jiǎn chá bìng àn shí chī yào, qiān wàn bù néng yìng chēng.

“Bị ốm bị bệnh thì phải kịp thời đi bệnh viện khám và uống thuốc đúng giờ, tuyệt đối không được gắng gượng chịu đựng.”

#11 Chủ đề Từ vựng
骨盆
gǔpén CỐT BỒN

xương chậu

我感觉骨盆那里好像有个鱼缸。

wǒ gǎnjué gǔpén nàlǐ hǎoxiàng yǒugè yúgāng

“Tôi cảm thấy như mình có một bể cá trong xương chậu.”

Bộ: 骨 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

靶向免疫细胞疗法与基因编辑技术的突破性进展,为晚期恶性癌症患者带来了重生的希望。

Bǎ xiàng miǎn yì xì bāo liáo fǎ yǔ jī yīn biān jí jì shù de tū pò xìng jìn zhǎn, wèi wǎn qī è xìng ái zhèng huàn zhě dài lái le chóng shēng de xī wàng.

“Tiến bộ mang tính đột phá của liệu pháp tế bào miễn dịch nhắm trúng đích và công nghệ chỉnh sửa gen đã mang lại niềm hy vọng tái sinh cho các bệnh nhân ung thư ác tính giai đoạn muộn.”

Bộ: 水 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng
牙线
yáxiàn NHA TUYẾN

chỉ nha khoa

为了保持口腔健康,我每天都用牙线。

wèile bǎochí kǒuqiāng jiànkāng, wǒ měi tiān dōu yòng yáxiàn.

“Để bảo vệ sức khỏe răng miệng, tôi luôn dùng chỉ nha khoa.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →