Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Y tế
#5 HSK 2 Danh từ

护士细心地用消炎药水为受伤的小朋友清洗伤口,动作十分轻柔熟练。

Hù shì xì xīn dì yòng xiāo yán yào shuǐ wèi shòu shāng de xiǎo péng yǒu qīng xǐ shāng kǒu, dòng zuò shí fēn qīng róu shú liàn.

“Cô y tá cẩn thận tỉ mỉ dùng thuốc nước dung dịch thuốc tiêu viêm rửa vết thương cho em nhỏ bị thương, động tác vô cùng nhẹ nhàng và thuần thục.”

Bộ: 艸 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

国家医学中心成功研发出国产新型质子重离子放疗系统,实现了对深部恶性肿瘤毫米级高精度超精准靶向爆破治疗。

Guó jiā yī xué zhōng xīn chéng gōng yán fā chū guó chǎn xīn xíng zhì zi zhòng lí zi fàng liáo xì tǒng, shí xiàn le duì shēn bù è xìng zhǒng liú háo mǐ jí gāo jīng dù chāo jīng zhǔn bǎ xiàng bào pò zhì liáo.

“Trung tâm Y học Quốc gia đã nghiên cứu chế tạo thành công hệ thống xạ trị ion nặng và proton kiểu mới do nước ta sản xuất, thực hiện việc điều trị bắn phá trúng đích siêu chuẩn xác ở cấp độ milimet đối với khối u bướu ác tính tầng sâu.”

Bộ: ⺼ • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →