奶奶喜欢泡脚。
nǎinai xǐhuan pàojiǎo.
“Bà thích ngâm chân.”
Chủ đề Y tế gồm 769 từ vựng, được chia thành 33 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
奶奶喜欢泡脚。
nǎinai xǐhuan pàojiǎo.
“Bà thích ngâm chân.”
吮痈舐痔。(比喻不择手段地巴结人)
shǔn yōng shì zhì.(bǐyù bùzéshǒuduàn de bājié rén)
“Nịnh bợ ra mặt.”
这个方法可以消炎。
zhège fāngfǎ kěyǐ xiāoyán.
“Phương pháp này có thể tiêu viêm.”
他第一次尝试刮痧。
tā dì yī cì chángshì guāshā.
“Anh ấy lần đầu thử cạo gió.”
护士细心地用消炎药水为受伤的小朋友清洗伤口,动作十分轻柔熟练。
Hù shì xì xīn dì yòng xiāo yán yào shuǐ wèi shòu shāng de xiǎo péng yǒu qīng xǐ shāng kǒu, dòng zuò shí fēn qīng róu shú liàn.
“Cô y tá cẩn thận tỉ mỉ dùng thuốc nước dung dịch thuốc tiêu viêm rửa vết thương cho em nhỏ bị thương, động tác vô cùng nhẹ nhàng và thuần thục.”
他每天早上漱口。
tā měitiān zǎoshang shù kǒu.
“Anh ấy súc miệng mỗi sáng.”
我刚刚陪她去看医生了。
Wǒ gānggāng péi tā qù kàn yīshēng le.
“Tôi vừa mới đưa cô ấy đi gặp bác sĩ.”
因为不小心,导致烧伤。
yīnwèi bù xiǎoxīn, dǎozhì shāoshāng.
“Vì không cần thận nên đã dẫn đến bị bỏng.”
我不敢尝试微整型。
wǒ bù gǎn chángshì wēizhěngxíng.
“Tôi không dám thử tiểu phẫu.”
他因为肺病经常咳嗽。
tā yīnwèi fèibìng jīngcháng késòu.
“Anh ấy ho thường xuyên vì bệnh phổi.”
病入膏肓,已无转机。
bìngrùgāohuāng,yǐ wú zhuǎnjī。
“Hết phương cứu chữa, không có chuyển biến gì cả.”
他因为阑尾炎而住院了。
tā yīnwèi lánwěiyán ér zhùyuàn le.
“Ông ấy đã phải nhập viện vì viêm ruột thừa.”
医生叮嘱他饭后半小时记得吃药。
Yīshēng dīngzhǔ tā fànhòu bàn xiǎoshí jìdé chī yào.
“Bác sĩ dặn anh ấy nhớ uống thuốc sau bữa ăn nửa tiếng.”
医生诊断他患有脂肪肝。
yīshēng zhěnduàn tā huàn yǒu zhīfáng gān.
“Bác sĩ chẩn đoán anh ấy mắc bệnh gan nhiễm mỡ.”
我正在做脱敏治疗。
Wǒ zhèngzài zuò tuōmǐn zhìliáo.
“Tôi đang điều trị giải mẫn cảm.”
他因为伤风请假了。
tā yīnwèi shāngfēng qǐngjiàle.
“Anh ấy xin nghỉ vì bị cảm.”
医生开了镇静药给我。
Yīshēng kāile zhènjìng yào gěi wǒ.
“Bác sĩ đã kê thuốc an thần cho tôi.”
她学会了指压疗法。
Tā xué huì le zhǐ yā liáo fǎ
“Cô ấy đã học được phương pháp bấm huyệt”
镇定剂帮助她平静下来。
zhèndìngjì bāngzhù tā píngjìng xiàlái.
“Thuốc an thần đã giúp cô ấy bình tĩnh lại.”
他在医院学习外科学。
Tā zài yīyuàn xuéxí wài kēxué.
“Anh ấy học khoa ngoại ở bệnh viện.”
她已经整容过了。
tā yǐjīng zhěngróngguòle.
“Cô ấy đã từng phẫu thuật thẩm mỹ.”
国家医学中心成功研发出国产新型质子重离子放疗系统,实现了对深部恶性肿瘤毫米级高精度超精准靶向爆破治疗。
Guó jiā yī xué zhōng xīn chéng gōng yán fā chū guó chǎn xīn xíng zhì zi zhòng lí zi fàng liáo xì tǒng, shí xiàn le duì shēn bù è xìng zhǒng liú háo mǐ jí gāo jīng dù chāo jīng zhǔn bǎ xiàng bào pò zhì liáo.
“Trung tâm Y học Quốc gia đã nghiên cứu chế tạo thành công hệ thống xạ trị ion nặng và proton kiểu mới do nước ta sản xuất, thực hiện việc điều trị bắn phá trúng đích siêu chuẩn xác ở cấp độ milimet đối với khối u bướu ác tính tầng sâu.”
他的妹妹有哮喘病。
tā de mèimèi yǒu xiāochuǎnbìng
“Em gái bị hen suyễn.”
麻疹疫苗三十万人份。
mázhěn yìmiáo sānshíwàn rén fèn。
“Ba trăm nghìn suất vắc-xin phòng sởi.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết