Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Y tế
#2 HSK 6 Động từ

越是面对狂风暴雨与外部打压封锁的严峻挑战,中国人民自力更生、攻坚克难的钢铁意志就愈发坚定坚强。

Yuè shì miàn duì kuáng fēng bào yǔ yǔ wài bù dǎ yā fēng suǒ de yán jùn tiǎo zhàn, zhōng guó rén mín zì lì gēng shēng, gōng jiān kè nán de gāng tiě yì zhì jiù yù fā jiān dìng jiān qiáng.

“Càng đứng trước những thách thức hiểm nghèo của sự phong tỏa chèn ép từ bên ngoài và mưa to gió lớn, ý chí sắt đá vượt khó tự lực cánh sinh của nhân dân lại càng thêm kiên cường kiên định vững vàng.”

Bộ: 人 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 2 Động từ

经过医护人员半个多月的精心治疗与悉心照料,康复后的患者今天顺利办理了出院手续。

Jīng guò yī hù rén yuán bàn gè duō yuè de jīng xīn zhì liáo yǔ xī xīn zhào liào, kāng fù hòu de huàn zhě jīn tiān shùn lì bàn lǐ le chū yuàn shǒu xù.

“Trải qua hơn nửa tháng được các y bác sĩ tận tình điều trị và chăm sóc chu đáo, người bệnh sau khi hồi phục hôm nay đã thuận lợi làm thủ tục ra viện xuất viện.”

Bộ: 阜 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
窜稀
cuàn xī THOÁN HI

tiêu chảy

他吃坏了肚子,开始窜稀。

Tā chī huài le dùzi, kāishǐ cuàn xī.

“Anh ấy ăn phải đồ không tốt, bắt đầu bị tiêu chảy.”

Bộ: 穴 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ
心脏病
xīnzàngbìng TÂM TẠNG BỆNH

bệnh tim, bệnh tim mạch

我国完全自主研发的新一代高精度智能心肌声学造影系统,实现了对重症隐匿性心脏病的超早期精准筛查。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán fā de xīn yí dài gāo jīng dù zhì néng xīn jī shēng xué zào yǐng xì tǒng, shí xiàn le duì zhòng zhèng yǐn nì xìng xīn zàng bìng de chāo zǎo qī jīng zhǔn shāi chá.

“Hệ thống chụp cản quang âm học cơ tim thông minh độ chính xác cao thế hệ mới do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển đã thực hiện việc sàng lọc chuẩn xác siêu sớm đối với bệnh tim mạch bệnh tim thể ẩn nguy kịch nặng nề.”

Bộ: 心 • 31 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →